Bảng giá đất Xã Bình Yên, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Bình Yên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Yên
135 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11Km26 + 700 → Km26 + 800 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5Km26 + 100 → Km26 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3Km0 + 300 → Km0 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3Km0 + 300 → Km0 + 600 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 3 Km24 + 900 → Km26 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8Từ Km2 + 100 → (giáp đất xã Phú Đình) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 4Km26 → Km26+ 100 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5Km 1 + 500 → Km 1 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5Km 1 + 500 → Km 1 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 4Km26 → Km26+ 100 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 2Km24+ 200 → Km24 + 900 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4Km0 + 600 → Km 1 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4Km0 + 600 → Km 1 + 500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 2Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m → Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 2Từ ngã ba Đồng Rằm → Các phía 50m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 3 Km24 + 900 → Km26 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8Từ Km2 + 100 → (giáp đất xã Phú Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 2Km24+ 200 → Km24 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 2Km24+ 200 → Km24 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 4Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) → Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 8Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa → Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 7Cầu Phướn Thanh Xuân → Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 6Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm → Cầu Phướn Thanh Xuân | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 2Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) → Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 2Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m → Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 2Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m → Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 2Từ ngã ba Đồng Rằm → Các phía 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 2Từ ngã ba Đồng Rằm → Các phía 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 1Từ Km23 + 400 (giáp đất xã Bình Thành) → Km24+ 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 9Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) → Giáp đất xã Định Hóa | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 1Từ cầu đập chính → Cách ngã ba Đồng Rằm 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 1Từ cầu đập chính → Cách ngã ba Đồng Rằm 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 1Từ Km2 + 100 → Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 3Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m → Giáp đất xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 3Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m → Giáp đất xã Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 1Từ Km2 + 100 → Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 3Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia → Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 1Từ Km23 + 400 (giáp đất xã Bình Thành) → Km24+ 200 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 4Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) → Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 8Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa → Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 4Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) → Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bình Yên
Tại Xã Bình Yên, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 45 | 6.000.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 44 | 4.200.000 | 245.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 4.200.000 | 245.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 58.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
Xã Bình Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Yên đứng thứ 40 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Bình Yên
- Mã bưu chính (zip code)
- 24524
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 30 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Yên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Yên
41 tuyến đường tại Xã Bình Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
