| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1 Km8 + 400 → Km8 + 800 (địa phận Làng Nập) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3m | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 3 Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin → Tiếp giáp đất Phú Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 3 Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin → Tiếp giáp đất Phú Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông → Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1 Km8 + 400 → Km8 + 800 (địa phận Làng Nập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1 Km8 + 400 → Km8 + 800 (địa phận Làng Nập) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 54.000 | 51.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình | Đất ở | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỐ - XÓM THÀNH VƯỢNG | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỐ - XÓM THÀNH VƯỢNG | Đất ở | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỐ - XÓM THÀNH VƯỢNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội) | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội) | Đất ở | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH | Đất ở | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH | Đất ở | — | — | — | — | — |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đất ở | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình | Đất ở | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |