Đơn giá đất tại Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2 Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 4 Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2 Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 4 Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Ngã tư cổng vườn Quốc gia → Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Ngã tư cổng vườn Quốc gia → Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1 Từ đầu tuyến → Hết đất xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1 Từ đầu tuyến → Hết đất xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 55.000 | 54.000 | 53.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
Tại Xã Ba Bể, giá VT2 bình quân bằng 62,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 2.160.000 | 76.000 |
| Đất ở | 29 | 6.000.000 | 126.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 3.600.000 | 76.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ba Bể đứng thứ 39 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ba Bể gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Ba Bể có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .