Bảng giá đất Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

90 dòng giá28 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Ba Bể

90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục phụ | Đoạn 5
Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2
Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu BanĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Trục phụ | Đoạn 4
Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Trục phụ | Đoạn 3
Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2
Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Trục phụ | Đoạn 4
Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc TộcĐất ở300.000180.000108.00065.000
Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu BanĐất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã tư cổng vườn Quốc gia → Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã tư cổng vườn Quốc gia → Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia
Đất thương mại, dịch vụ270.000162.00097.00058.000
Trục phụ | Đoạn 3
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục phụ | Đoạn 2
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Trục phụ | Đoạn 3
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Trục phụ | Đoạn 2
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1
Từ đầu tuyến → Hết đất xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1
Từ đầu tuyến → Hết đất xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục phụ | Đoạn 5
Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Trục phụ | Đoạn 5
Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lạiĐất ở200.000120.00072.00043.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc TộcĐất ở200.000120.00072.00043.000
Trục phụ | Đoạn 3
Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Trục phụ | Đoạn 3
Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc TộcĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc TộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc TộcĐất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc TộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ76.00046.00027.00016.000
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp76.00046.00027.00016.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)55.00054.00053.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm40.00039.00038.000

Mặt bằng giá đất Xã Ba Bể

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
360.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
90
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Ba Bể, giá VT2 bình quân bằng 62,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Ba Bể (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ292.160.00076.000
Đất ở296.000.000126.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp273.600.00076.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm khác150.00050.000
Đất nuôi trồng thủy sản150.00050.000
Đất nông nghiệp khác150.00050.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000

Xã Ba Bể đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ba Bể đứng thứ 39 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Ba Bể

Mã bưu chính (zip code)
23522
Doanh nghiệp trên địa bàn
17 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ba Bể gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cao ThượngXã Khang NinhXã Nam Mẫu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ba Bể

24 tuyến đường tại Xã Ba Bể có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 126.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 1
5 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 2
6 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 3
6 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Ba Bể

Giá đất cao nhất tại Xã Ba Bể là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Ba Bể là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 40.000 đồng/m², trung vị 360.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Ba Bể đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Ba Bể xếp thứ 39 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Ba Bể theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Ba Bể được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Ba Bể hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.