Đơn giá đất tuyến Trục phụ | Đoạn 3 thuộc Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
Tại tuyến Trục phụ | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 400.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 240.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 240.000 | 180.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Đoạn 3 đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ba Bể.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Ba Bể hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .