Giá đất Trục phụ | Đoạn 3, Xã Ba Bể

Đơn giá đất tuyến Trục phụ | Đoạn 3 thuộc Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ | Đoạn 3

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ | Đoạn 3, Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ Đất ở400.000240.000144.00086.000
Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh Đất ở300.000180.000108.00065.000
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ | Đoạn 3

Giá VT1 cao nhất
400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
240.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ | Đoạn 3 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2400.000300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2240.000180.000
Đất thương mại, dịch vụ2240.000180.000

Trục phụ | Đoạn 3 đứng thứ mấy trong Xã Ba Bể

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Đoạn 3 đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ba Bể.

Tra tiếp trong Xã Ba Bể và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Ba Bể hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 126.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 1
5 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 2
6 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ | Đoạn 3

Giá đất đường Trục phụ | Đoạn 3 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ | Đoạn 3 tại Xã Ba Bể có giá VT1 cao nhất 400.000 đồng/m² và thấp nhất 180.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ | Đoạn 3 có phải tuyến đắt nhất Xã Ba Bể không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Đoạn 3 đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ba Bể.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.