Giá đất Đoạn 7 | Đoạn 9, Phường Phúc Thuận

Đơn giá đất tuyến Đoạn 7 | Đoạn 9 thuộc Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn 7 | Đoạn 9

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn 7 | Đoạn 9, Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn 7 | Đoạn 9

Giá VT1 cao nhất
3.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.100.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đoạn 7 | Đoạn 9, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn 7 | Đoạn 9 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ12.100.0002.100.000
Đất ở13.000.0003.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.100.0002.100.000

Đoạn 7 | Đoạn 9 đứng thứ mấy trong Phường Phúc Thuận

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn 7 | Đoạn 9 đứng thứ 13 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phúc Thuận.

Tra tiếp trong Phường Phúc Thuận và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phúc Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 7.2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 15
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 16
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 17
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 20
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 21
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn 22 | Đoạn 22.2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận Đức
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 85.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn 7 | Đoạn 9

Giá đất đường Đoạn 7 | Đoạn 9 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn 7 | Đoạn 9 tại Phường Phúc Thuận có giá VT1 cao nhất 3.000.000 đồng/m² và thấp nhất 2.100.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn 7 | Đoạn 9 có phải tuyến đắt nhất Phường Phúc Thuận không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn 7 | Đoạn 9 đứng thứ 13 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phúc Thuận.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.