Bảng giá đất Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đức Xuân
256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Trục phụ | Ngõ 28Đường nối từ nhà khách Quân đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Trục phụ | Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn hóa Tổ 10)Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C)Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Trục phụ | Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Trục phụ | Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến | Đất ở | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 |
| Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng VươngToàn tuyến | Đất ở | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Trục phụ | Đường Trần Hưng ĐạoToàn tuyến | Đất ở | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Trục phụ | Đường Trường ChinhToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc HiếuToàn tuyến | Đất ở | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn ThoátToàn tuyến | Đất ở | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1Cầu Bắc Kạn | Đất ở | 18.500.000 | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 |
| Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên GiápToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Trục phụ | Đường Trần Hưng ĐạoToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng VươngToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Trục phụ | Đường Trần Hưng ĐạoToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng VươngToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Trục phụ | Ngõ 59Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh | Đất ở | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Trục phụ | Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức XuânToàn tuyến | Đất ở | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1Toàn tuyến | Đất ở | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc HiếuToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn ThoátToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc HiếuToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1Cầu Bắc Kạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1Cầu Bắc Kạn | Đất thương mại, dịch vụ | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Đất ở | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xeToàn tuyến | Đất ở | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5mToàn tuyến | Đất ở | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2 Ngã ba Lương thực (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 | 2.022.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2 Ngã ba Lương thực (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 | 2.022.000 |
| Đường Kon Tum | Đoạn 3Sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn | Đất ở | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 1 Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 1 Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Khu dân cư Đức Xuân II | Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân IIToàn tuyến | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đường Hoàng Văn ThụToàn tuyến | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Trục phụ | Ngõ 59Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Trục phụ | Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức XuânToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Trục phụ | Ngõ 59Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Trục phụ | Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức XuânToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đức Xuân
Tại Phường Đức Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 19.200.000 | 360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82 | 19.200.000 | 360.000 |
| Đất ở | 78 | 32.000.000 | 600.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 115.000 | 115.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 105.000 | 105.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Phường Đức Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đức Xuân đứng thứ 4 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Đức Xuân
- Mã bưu chính (zip code)
- 23107
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 356 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đức Xuân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đức Xuân
71 tuyến đường tại Phường Đức Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
