Đơn giá đất tại Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Hoàng Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.048.000 | 1.433.000 | 819.000 | 204.000 |
| Đường Ấp Chiến lược | Đất thương mại, dịch vụ | 2.048.000 | 1.433.000 | 819.000 | 204.000 |
| Đường Trương Gia Mô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.421.000 | 812.000 | 203.000 |
| ĐT 833Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.008.000 | 1.405.000 | 803.000 | 200.000 |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| ĐT 832Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 1.332.000 | 761.000 | 190.000 |
| Đường Huỳnh Văn ĐảnhNguyễn Văn Tiến - Cầu Tre | Đất ở | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 |
| Chợ Tân Trụ cũHẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| ĐT 833Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| ĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ) | Đất ở | 1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 |
| Đường Ấp Chiến lược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 |
| ĐH Cống BầnTrọn đường | Đất ở | 1.780.000 | 1.246.000 | 712.000 | 178.000 |
| ĐH Thanh Phong | Đất ở | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 |
| ĐH Bình An | Đất ở | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 |
| ĐT 833Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.757.000 | 1.229.000 | 702.000 | 175.000 |
| Chợ Tân Trụ cũNgã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 |
| ĐT 832Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.666.000 | 1.166.000 | 666.000 | 166.000 |
| Lộ Thầy CaiTrọn đường | Đất ở | 1.660.000 | 1.162.000 | 664.000 | 166.000 |
| Đường huyện Đình | Đất ở | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)Cầu Trắng - ĐT 832 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũNút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường vào Cống Nhựt TảoĐT 833B - Đường Cao Thị Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ TâyCống Bần - đường Thanh Phong | Đất ở | 1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 |
| Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ TâyNguyễn Trung Trực - Cống Bần | Đất ở | 1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 |
| Đường Huỳnh Văn ĐảnhNguyễn Văn Tiến - Cầu Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 |
| Chợ Tân Trụ cũNgã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.519.000 | 1.063.000 | 607.000 | 151.000 |
| ĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.464.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 |
| ĐH Cống BầnTrọn đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 |
| ĐH Thanh Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.408.000 | 985.000 | 563.000 | 140.000 |
| ĐH Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.408.000 | 985.000 | 563.000 | 140.000 |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)Cầu Trắng - ĐT 832 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũNút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường vào Cống Nhựt TảoĐT 833B - Đường Cao Thị Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Lộ Thầy CaiTrọn đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.328.000 | 929.000 | 531.000 | 132.000 |
| Khu vực Bảy bênĐT833 - Đê bao | Đất ở | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 |
| Đường khu vực Chín BộtĐường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ | Đất ở | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 |
| Đường khu vực Tư CứngĐê bao - ranh Đức Tân cũ | Đất ở | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 |
| Đường vào Chùa Cửu Long | Đất ở | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 |
| ĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.281.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 |
| Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ TâyCống Bần - đường Thanh Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.264.000 | 884.000 | 505.000 | 126.000 |
| Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ TâyNguyễn Trung Trực - Cống Bần | Đất thương mại, dịch vụ | 1.264.000 | 884.000 | 505.000 | 126.000 |
| ĐH Cống BầnTrọn đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 |
| ĐH Thanh Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 |
| ĐH Bình An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 |
Tại Xã Tân Trụ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 5.072.000 | 520.000 |
| Đất ở | 97 | 6.340.000 | 650.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 4.438.000 | 455.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Trụ đứng thứ 53 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Trụ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Xã Tân Trụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .