Bảng giá đất Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Đoàn Kết

354 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3
Quốc lộ 4DTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600mĐất thương mại, dịch vụ790.000500.000270.000
Đường số 4, số 5Tiếp giáp đường Pusamcap → Tiếp giáp đường Tô HiệuĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường số 3Tiếp giáp đường số 1 → Tiếp giáp đường PusamcapĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường số 1, số 2Tiếp giáp đường số 3 → Tiếp giáp đường PusamcapĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường L1, L2Tiếp giáp phố Quyết Thắng → Tiếp giáp đường Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường R8 (13,5m)Tiếp giáp đường PuSamCap → Tiếp giáp đường R12Đất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường tránh ngập → Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)Đất thương mại, dịch vụ770.000300.000196.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường tránh ngậpĐất thương mại, dịch vụ770.000357.000252.000
Phố Nguyễn Công HoanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường quy hoạch TN2Đất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường N12 → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường N14Đất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường Lê Trọng TấnTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường nhánh sau Sân vận độngTừ trường Mầm non Hoa Sen → Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý ĐônĐất thương mại, dịch vụ770.000378.000266.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Phố Nguyễn Gia ThiềuTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm → Tiếp giáp đường 10-10Đất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường Xuân ThủyTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm → Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Đường R13Tiếp giáp Phố Quyết Thắng → Tiếp giáp đường Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ770.000——
Phố Nguyễn TuânTiếp giáp đường quy hoạch số R13 → Tiếp giáp đường quy hoạch số L2Đất thương mại, dịch vụ770.000——
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới → Hết địa phận phường Đoàn KếtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp750.000——
Đường Tô Hiệu (13,5m)Tiếp giáp đường R2 → Tiếp giáp đường số 5Đất thương mại, dịch vụ720.000——
Đường N1Tiếp giáp phố 30/9 → Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất thương mại, dịch vụ720.000——
Phố 30/9Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) → Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)Đất thương mại, dịch vụ720.000——
Phố 12/12Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 71 → Giao với phố Nguyễn Công HoanĐất thương mại, dịch vụ720.000——
Đường V1 (13,5m)Tiếp đường Xuân Thủy → Tiếp giáp phố 12/12Đất thương mại, dịch vụ720.000——
Phố Nguyễn Đình ThiTiếp giáp đường Xuân Thủy → Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)Đất thương mại, dịch vụ720.000——
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trãi → Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai ChâuĐất thương mại, dịch vụ720.000460.000260.000
Ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn KếtĐất ở710.000360.000280.000
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)Tiếp giáp đường Trần Can → Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất ở690.000315.000210.000
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm → Tiếp giáp nhà ông bà Kinh ThốngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp650.000300.000140.000
Đường Trần CanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp650.000375.000245.000
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Tôn Đức ThắngĐất thương mại, dịch vụ620.000266.000154.000
Đường Nguyễn TrãiTrường mần non Nậm Lỏong → Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp620.000450.000200.000
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)Tiếp giáp Nguyễn Trãi → Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000——
Đường Trần Thủ ĐộTiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) → Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)Đất thương mại, dịch vụ600.000290.000200.000
Ngõ 167 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn NinhĐất thương mại, dịch vụ590.000287.000248.000
Ngõ 262 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)Đất thương mại, dịch vụ580.000280.000190.000
Quốc lộ 4DTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp580.000370.000200.000
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)Đất thương mại, dịch vụ560.000280.000190.000
Đường nhánh của đường Trần Thủ ĐộTiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) → Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)Đất thương mại, dịch vụ560.000280.000190.000
Đường nhánhTiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000245.000180.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường tránh ngập → Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000215.000140.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường tránh ngậpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000255.000180.000
Đường L1, L2Tiếp giáp phố Quyết Thắng → Tiếp giáp đường Nguyễn DuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000——
Đường Lê Trọng TấnTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000——
Đường N1Tiếp giáp phố 30/9 → Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000——
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường N12 → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000——
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường N14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000——
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000——
Đường N4Tiếp giáp đường N1 → Tiếp giáp đường Nguyễn DuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp550.000——

Mặt bằng giá đất Phường Đoàn Kết

Giá VT1 cao nhất
9.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
590.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000
đồng/m²
Số dòng giá
354
dòng
Số tuyến đường
105
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Đoàn Kết, giá VT2 bình quân bằng 3.628,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đoàn Kết (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp126950.0001.000
Đất thương mại, dịch vụ1176.370.00063.000
Đất ở1119.100.00090.000

Phường Đoàn Kết đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đoàn Kết đứng thứ 1 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Phường Đoàn Kết

Mã bưu chính (zip code)
30109
Doanh nghiệp trên địa bàn
554 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đoàn Kết gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quyết ThắngPhường Quyết TiếnXã Lả Nhì ThàngXã Sùng Phài

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đoàn Kết

88 tuyến đường tại Phường Đoàn Kết có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ)
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường 10-10 (20,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường 19-8
5 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường bê tông
6 dòng · VT1 tới 312.000 đ/m²
Đường Bế Văn Đàn
12 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Chu Văn An
6 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường đi TDP Lùng Thàng
3 dòng · VT1 tới 312.000 đ/m²
Đường Hồ Tùng Mậu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường L1, L2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường Lê Trọng Tấn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường N1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường N4
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường N13 (13m)
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường N16 (13m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 830.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Du
6 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi
6 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường nhánh
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)
3 dòng · VT1 tới 690.000 đ/m²
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ
3 dòng · VT1 tới 830.000 đ/m²
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường nhánh sau Sân vận động
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường nội bộ TDP Hồng Thu
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường nối TDP
15 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Pusamcap
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường R8 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường R12 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường R13
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường số 1, số 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường số 3
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường số 4, số 5
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Tô Hiệu (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Trần Can
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
14 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Đường Trần Thủ Độ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường V1 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường vào TDP Cư Nhà La
3 dòng · VT1 tới 312.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp
7 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Xuân Thủy
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Phố 12/12
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố 30/9
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Bà Triệu (Đường R6A)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Chiêu Tấn
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Phố Đào Nhuận
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Dương Quảng Hàm
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Hoàng Công Chất (13m)
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Lê Văn Thiêm
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Lương Văn Can
3 dòng · VT1 tới 2.464.000 đ/m²
Phố Mường Than
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Phố Nậm Na
3 dòng · VT1 tới 1.792.000 đ/m²
Phố Nguyễn Bá Ngọc
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Nguyễn Cao
3 dòng · VT1 tới 1.792.000 đ/m²
Phố Nguyễn Công Hoan
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đình Thi
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Nguyễn Gia Thiều
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thiện Thuận
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Nguyễn Tuân
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Phan Đình Phùng
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Phố Quyết Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Trần Cao Vân
3 dòng · VT1 tới 2.128.000 đ/m²
Quốc lộ 4D
4 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đoàn Kết

Giá đất cao nhất tại Phường Đoàn Kết là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đoàn Kết là 9.100.000 đồng/m², thấp nhất 1.000 đồng/m², trung vị 590.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đoàn Kết đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Phường Đoàn Kết xếp thứ 1 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đoàn Kết theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đoàn Kết được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đoàn Kết hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ