Đơn giá đất tại Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
354 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) Tiếp giáp đường Trần Can → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 345.000 | 158.000 | 105.000 | — | — |
| Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) → Hết nhà ông Sùng A Diếu | Đất ở | 312.000 | 144.000 | 108.000 | — | — |
| Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) → Hết nhà ông Liều A Lử | Đất ở | 312.000 | 144.000 | 108.000 | — | — |
| Đường vào TDP Cư Nhà La Giáp phường Tân Phong → Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải) | Đất ở | 312.000 | 144.000 | 108.000 | — | — |
| Đường đi TDP Lùng Thàng Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới TDP Lùng Thàng | Đất ở | 312.000 | 144.000 | 108.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) | Đất ở | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Hồng Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Seo Pả | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường QL4D đi Tô Y Phìn Quốc lộ 4D → Nhà ông Thào A Nhè | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường QL4D đi Sì Lèng Chải Quốc lộ 4D → Nhà ông Chẻo A Khé | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | 140.000 | 91.000 | — | — |
| Đường vào TDP Sin Báo Chải Cổng chào TDP Sin Báo Chải → Hết nhà ông Giàng A Hồ | Đất ở | 260.000 | 120.000 | 90.000 | — | — |
| Đường nối TDP Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Ngã ba Trung Chải | Đất ở | 260.000 | 120.000 | 90.000 | — | — |
| Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 Ranh giới TDP Lùng Thàng → Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 | Đất ở | 260.000 | 120.000 | 90.000 | — | — |
| Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) → Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) | Đất ở | 260.000 | 120.000 | 90.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) | Đất ở | 260.000 | 120.000 | 90.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết nhà ông Sùng A Tính | Đất ở | 260.000 | 120.000 | 90.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) | Đất ở | 260.000 | 120.000 | 90.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải | Đất ở | 230.000 | 140.000 | — | — | — |
| Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn | Đất ở | 230.000 | 140.000 | — | — | — |
| Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho | Đất ở | 230.000 | 140.000 | — | — | — |
| Đường vào TDP Cư Nhà La Giáp phường Tân Phong → Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) | Đất thương mại, dịch vụ | 218.000 | 101.000 | 76.000 | — | — |
| Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) → Hết nhà ông Sùng A Diếu | Đất thương mại, dịch vụ | 218.000 | 101.000 | 76.000 | — | — |
| Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) → Hết nhà ông Liều A Lử | Đất thương mại, dịch vụ | 218.000 | 101.000 | 76.000 | — | — |
| Đường đi TDP Lùng Thàng Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới TDP Lùng Thàng | Đất thương mại, dịch vụ | 218.000 | 101.000 | 76.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | — | — | — | — |
| Đường QL4D đi Sì Lèng Chải Quốc lộ 4D → Nhà ông Chẻo A Khé | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường QL4D đi Tô Y Phìn Quốc lộ 4D → Nhà ông Thào A Nhè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Seo Pả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Hồng Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 | 100.000 | 65.000 | — | — |
| Đường nối TDP Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Ngã ba Trung Chải | Đất thương mại, dịch vụ | 182.000 | 84.000 | 63.000 | — | — |
| Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 Ranh giới TDP Lùng Thàng → Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 182.000 | 84.000 | 63.000 | — | — |
| Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) → Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) | Đất thương mại, dịch vụ | 182.000 | 84.000 | 63.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 182.000 | 84.000 | 63.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết nhà ông Sùng A Tính | Đất thương mại, dịch vụ | 182.000 | 84.000 | 63.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 182.000 | 84.000 | 63.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho | Đất thương mại, dịch vụ | 161.000 | 98.000 | — | — | — |
| Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn | Đất thương mại, dịch vụ | 161.000 | 98.000 | — | — | — |
| Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải | Đất thương mại, dịch vụ | 161.000 | 98.000 | — | — | — |
| Đường vào TDP Cư Nhà La Giáp phường Tân Phong → Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156.000 | 72.000 | 54.000 | — | — |
| Đường đi TDP Lùng Thàng Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới TDP Lùng Thàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156.000 | 72.000 | 54.000 | — | — |
Tại Phường Đoàn Kết, giá VT2 bình quân bằng 3.628,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126 | 950.000 | 1.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 117 | 6.370.000 | 63.000 |
| Đất ở | 111 | 9.100.000 | 90.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đoàn Kết đứng thứ 1 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đoàn Kết gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Phường Đoàn Kết có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .