Đơn giá đất tuyến Đường Lê Quý Đôn thuộc Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 1.900.000 | 710.000 | 390.000 | — | — |
| Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 497.000 | 273.000 | — | — |
| Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | 355.000 | 195.000 | — | — |
Tại tuyến Đường Lê Quý Đôn, giá VT2 bình quân bằng 37,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 62,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.900.000 | 1.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.330.000 | 1.330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 950.000 | 950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Quý Đôn đứng thứ 24 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đoàn Kết.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đoàn Kết hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .