Đơn giá đất tuyến Phố Trần Cao Vân thuộc Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → Phố Phan Đình Phùng | Đất ở | 2.128.000 | 600.000 | 360.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → Phố Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.490.000 | 420.000 | 252.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → Phố Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 300.000 | 180.000 | — | — |
Tại tuyến Phố Trần Cao Vân, giá VT2 bình quân bằng 10.018,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.128.000 | 2.128.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.490.000 | 1.490.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.000 | 1.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Trần Cao Vân đứng thứ 18 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đoàn Kết.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đoàn Kết hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .