Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Du thuộc Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp đường 10-10 → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan → Tiếp giáp đường 10 - 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường 10-10 → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan → Tiếp giáp đường 10 - 10 | Đất ở | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường 10-10 → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan → Tiếp giáp đường 10 - 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 770.000 | 770.000 |
| Đất ở | 2 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 550.000 | 550.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Du đứng thứ 50 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đoàn Kết.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đoàn Kết hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .