Đơn giá đất tuyến Đường Trần Thủ Độ thuộc Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) → Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) | Đất ở | 850.000 | 410.000 | 280.000 | — | — |
| Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) → Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 290.000 | 200.000 | — | — |
| Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) → Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 430.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
Tại tuyến Đường Trần Thủ Độ, giá VT2 bình quân bằng 48,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 850.000 | 850.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 600.000 | 600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 430.000 | 430.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trần Thủ Độ đứng thứ 65 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đoàn Kết.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đoàn Kết hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .