Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kim GiangCầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Nguyễn ChínhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Nguyễn Hữu LiêuNgã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Nguyễn Duy ThìTừ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Đại TừĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Dương Văn AnTừ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.047.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Giáp NhịNgõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hoàng MaiSố 42 Hoàng Mai → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Giáp BátĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên SởGiáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Đông ThiênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Đường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Khuyến LươngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên SởNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 16.729.000 | 11.181.000 | 9.460.000 | 8.130.000 |
| Định Công HạĐịnh Công → Định Công Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Ngõ 1 phố Quan Nhânphố Quan Nhân → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Lĩnh NamTam Trinh → Đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Bằng LiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Yên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Yên SởĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Vĩnh HưngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Tây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Tân KhaiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê)Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh → chợ Yên Duyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên SởCầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Định Công ThượngCầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên SởGiáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 15.056.000 | 10.177.000 | 8.601.000 | 7.392.000 |
| Đường gom chân đê Sông HồngNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 15.056.000 | 10.177.000 | 8.601.000 | 7.392.000 |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)< 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.022.000 | 9.171.000 | — | — |
| Quang LiệtNgã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.840.000 | 9.444.000 | 7.905.000 | 7.510.000 |
| Thanh LiệtĐịa phận phường Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.840.000 | 9.444.000 | 7.905.000 | 7.510.000 |
| Nhật TảoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.127.000 | 7.511.000 | 6.330.000 | 5.440.000 |
| Thanh LânSố 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Thanh ĐàmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Thúy LĩnhĐê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Đặng Trần ĐứcTừ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Đường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang → Hết địa phận Phường Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên SởNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Nam DưĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Ngũ NhạcĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Khuyến LươngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên SởGiáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Đường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Đông ThiênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên SởNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.086.000 | 7.862.000 | 6.727.000 | 5.781.000 |
| Đường gom chân đê Sông HồngNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.078.000 | 7.156.000 | 6.115.000 | 5.256.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên SởGiáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.078.000 | 7.156.000 | 6.115.000 | 5.256.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .