Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng Minh GiámĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Nguyễn Văn ViênCho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Nguyễn Thị ĐịnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Nguyễn ChánhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Nguyễn An NinhSông Sét → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hoàng Quán ChiTừ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Bạch ĐằngChân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Yên SởĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Yên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Trần Quý KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Trần Quốc HoànĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Trương Công GiaiĐầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Vũ Trọng PhụngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Xuân TảoCho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Xuân QuỳnhNgã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đêĐường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hoàng SâmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Học PhiNgã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Nguyễn KhangĐường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Nguyễn Bá KhoảnNgã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Thọ ThápĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Thâm TâmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Phùng Chí KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Nguyễn Xuân LinhNgã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Nguyễn Vĩnh BảoTừ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Nguyễn TuânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Trần Kim XuyếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Trung HòaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Lê Văn ThiêmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Lê Trọng TấnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyênPhạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 24.440.000 | 13.931.000 | 10.821.000 | 9.469.000 |
| Bùi Trang ChướcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 24.440.000 | 13.931.000 | 10.821.000 | 9.469.000 |
| Vành KhuyênNút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 24.440.000 | 13.931.000 | 10.821.000 | 9.469.000 |
| Trần Quốc VượngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.039.000 | 14.424.000 | 11.707.000 | 10.546.000 |
| Định CôngGiải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.039.000 | 14.424.000 | 11.707.000 | 10.546.000 |
| Dịch Vọng HậuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.039.000 | 14.424.000 | 11.707.000 | 10.546.000 |
| Vương Thừa VũĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Trần CungHoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Đỗ MườiTừ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Đinh NúpNgã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Tam TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Tôn Quang Phiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Tô Vĩnh Diện Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Phú Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Phú Gia Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Phan Văn Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Nguyễn Xuân KhoátCho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Phạm Tuấn Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Quan Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Phương Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .