Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khúc Thừa DụĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Chùa HàĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Nguyễn Đỗ CungNgã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai)Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hoàng Đạo ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Kế Tấncầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Bùi Xương TrạchKhương đình → số 217 Bùi Xương Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Trần Nguyên ĐánĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Trịnh Đình CửuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Trần ĐiềnNgõ 28 Trần Điền → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Mai ĐộngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Khương HạĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Nguyễn Cảnh DịTòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Nguyễn Công TháiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Kim ĐồngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Trương ĐịnhĐại La → Cầu Sét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Thành TháiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Tân MaiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Tam TrinhMinh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Tô HiệuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê)Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên SởCầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Nguyễn Duy ThìTừ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Nguyễn Hữu LiêuNgã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Nguyễn ChínhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Ngõ 1 phố Quan Nhânphố Quan Nhân → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh → chợ Yên Duyên | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Kim GiangCầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Lĩnh NamTam Trinh → Đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Linh ĐàmĐịa phận phường Định Công | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Vĩnh HưngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Sở ThượngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Tây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Tân KhaiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Trần HòaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Định Công ThượngCầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Định Công HạĐịnh Công → Định Công Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Đại TừĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Dương Văn AnTừ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Bằng LiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Bùi Xương Trạchsố 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Giáp BátĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Giáp NhịNgõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hoàng MaiSố 42 Hoàng Mai → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Đỗ QuangĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hoàng Minh ThảoVõ Chí Công → Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .