Đơn giá đất tuyến Láng Hạ thuộc Khu Vực 2, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Hà → Láng | Đất ở | 318.974.000 | 159.247.000 | 120.356.000 | 105.135.000 | — |
| Thái Hà → Láng | Đất thương mại, dịch vụ | 113.923.000 | 56.961.000 | 43.038.000 | 37.658.000 | — |
| Thái Hà → Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.691.000 | 33.965.000 | 26.069.000 | 21.804.000 | — |
Tại tuyến Láng Hạ, giá VT2 bình quân bằng 49,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 318.974.000 | 318.974.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 113.923.000 | 113.923.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 70.691.000 | 70.691.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Láng Hạ đứng thứ 1 trên 107 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 2.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 2 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .