Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 1A thuộc Khu Vực 11, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 22.292.000 | 15.578.000 | 12.344.000 | 11.337.000 | — |
| (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 15.770.000 | 11.831.000 | 9.319.000 | 8.603.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 | — |
| (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 11.003.000 | 8.582.000 | 6.813.000 | 6.309.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.263.000 | 5.841.000 | 4.681.000 | 4.309.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.912.000 | 4.493.000 | 3.568.000 | 3.294.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | — |
| (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.746.000 | 3.816.000 | 3.162.000 | 2.911.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 | — |
| (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 | — |
| (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.862.000 | 2.974.000 | 2.223.000 | 1.865.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.936.000 | 2.410.000 | 2.225.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.897.000 | 2.231.000 | 1.808.000 | 1.697.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.897.000 | 2.231.000 | 1.808.000 | 1.697.000 | — |
| (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.524.000 | 1.943.000 | 1.502.000 | 1.259.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.931.000 | 1.545.000 | 1.261.000 | 1.168.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 1A, giá VT2 bình quân bằng 77,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 7.263.000 | 2.956.000 |
| Đất ở | 10 | 22.292.000 | 8.081.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 4.746.000 | 1.931.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 1A đứng thứ 1 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 11.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 11 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .