Đơn giá đất tuyến Đường 429 thuộc Khu Vực 11, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất ở | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | — |
| Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất ở | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | — |
| Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | — |
| Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | — |
| Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 | — |
| Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | — |
| Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 | — |
| Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.931.000 | 1.545.000 | 1.261.000 | 1.168.000 | — |
Tại tuyến Đường 429, giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 16.505.000 | 8.081.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 5.794.000 | 2.956.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.869.000 | 1.931.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 429 đứng thứ 2 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 11.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 11 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .