Đơn giá đất tuyến Đường 428b thuộc Khu Vực 11, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 | — |
| Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất ở | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên) | Đất ở | 6.072.000 | 4.916.000 | 3.924.000 | 3.643.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất ở | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất ở | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | — |
| Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | — |
| Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.540.000 | 1.440.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.159.000 | 1.764.000 | 1.337.000 | 1.271.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.448.000 | 1.183.000 | 927.000 | 881.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 966.000 | 869.000 | 742.000 | 696.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 | — |
Tại tuyến Đường 428b, giá VT2 bình quân bằng 84,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 3.534.000 | 1.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.414.000 | 805.000 |
| Đất ở | 5 | 9.474.000 | 3.577.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 428b đứng thứ 15 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 11.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 11 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .