Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 11 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
168 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | — |
| Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | — |
| Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | Đất ở | 5.656.000 | 4.542.000 | 3.358.000 | 3.129.000 | — |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên | Đất ở | 5.656.000 | 4.542.000 | 3.358.000 | 3.129.000 | — |
| Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên) | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | Đất ở | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.746.000 | 3.816.000 | 3.162.000 | 2.911.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | — |
| Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | — |
| Đường đi vào sân vận động (từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | — |
| Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên (từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | — |
| Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | — |
| Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | — |
| Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | Đất ở | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | — |
| Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất ở | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 | — |
| Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 | — |
| Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 | — |
| Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.862.000 | 2.974.000 | 2.223.000 | 1.865.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.936.000 | 2.410.000 | 2.225.000 | — |
| Đường 429 Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | — |
| Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | Đất ở | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | — |
| Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất ở | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | — |
| Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | Đất ở | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | — |
| Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) | Đất ở | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất ở | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | — |
| Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | — |
| Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | — |
| Đường 428b Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | — |
| Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | Đất ở | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | — |
| Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | Đất ở | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | — |
| Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | Đất ở | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | — |
| Đường 428a Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | — |
| Đường 429 Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | — |
Tại Khu Vực 11, giá VT2 bình quân bằng 81,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 7.263.000 | 1.062.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55 | 4.746.000 | 725.000 |
| Đất ở | 55 | 22.292.000 | 3.164.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 11 đứng thứ 16 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 11. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
39 tuyến đường tại Khu Vực 11 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .