Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
78 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường) → Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm → Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp Tường 2 Bắt đầu từ nhà 8 Hà → Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp Tường 1 Bắt đầu từ cầu 5 Sồm → Đến nhà ông Thi (hai bên lộ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp Tường 1 Bắt đầu từ cầu 9 Chuột → Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03) Bắt đầu từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bắt đầu từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cổng chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08) Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03) Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An) Đường Nguyễn Thị Mười → Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07) Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5) → Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03) Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) → Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) → Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 78 dòng giá tại Xã Vĩnh Thanh đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.700.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thanh đứng thứ 46 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thanh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .