Bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

78 dòng giá38 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Thanh

78 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường) → Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm → Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường ấp Tường 2
Bắt đầu từ nhà 8 Hà → Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 5 Sồm → Đến nhà ông Thi (hai bên lộ)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 9 Chuột → Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cổng chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08)
Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống
Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)
Đường Nguyễn Thị Mười → Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07)
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5) → Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) → Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) → Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
Đất ở tại nông thôn300.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Thanh

Giá VT1 cao nhất
1.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
450.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
78
dòng
Số tuyến đường
38
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 78 dòng giá tại Xã Vĩnh Thanh đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.700.000 đồng/m².

Xã Vĩnh Thanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thanh đứng thứ 46 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Thanh

Mã bưu chính (zip code)
97411
Doanh nghiệp trên địa bàn
57 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thanh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hưng Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Thanh

7 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Thanh

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Thanh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh là 1.700.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 450.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Thanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Vĩnh Thanh xếp thứ 46 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Thanh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Thanh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.