Đơn giá đất tại Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
107 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) → Hết ranh đất ông Tư Hùng | Đất ở tại nông thôn | 1.390.000 | — | — | — | — |
| Đường 19 tháng 5 (bờ Đông) Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) → Cầu Tám Ánh (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Trần Văn Đắc → Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.290.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Cầu Trảng Cò → Giáp ranh xã Khánh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy → Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Đất Trường THCS Phong Lạc → Hết ranh đất ông Trần Văn Công | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Lộ Giao thông 2,5m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhỏ Từ nhà ông Võ Minh Hòa → Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê) | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Đứng Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) → Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Đứng Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) → Hết ranh đất Trần Xuân Vũ | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền UBND xã về hướng Đông → Hết ranh đất Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Tây) → Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn) | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên) Trạm Y tế xã → Cầu Trần Hợi | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 | — | — | — | — |
| Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4 Ranh đất ông Dương Văn Tải → Nguyễn Trung Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) → Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến) | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc Đầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc → Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông 3m, ấp 7 Cầu kênh Cũ (cầu EC) → đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) | Đất ở tại nông thôn | 990.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 → Cầu Rạch Lăng | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn) → Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến lộ trong nội ô trung tâm xã Các tuyến đường khu dân cư (Có cơ sở hạ tầng) thuộc ấp 1, ấp 7, ấp 9 | Đất ở tại nông thôn | 920.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Sole Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) → Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Đứng Hết ranh đất Trần Xuân Vũ → Cầu kênh Đứng | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Trần Văn Leo → Kênh Công Điền Giữa | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I → Giáp trụ sở ấp 2 | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài đê) → Vàm Rạch Lăng | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Giáp ấp Công Nghiệp → Cầu Rạch Bần | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền ) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Sole Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) → Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh Sole (bờ đông) Nhà bà Trần Thị Lệ → Nhà ông Dương Quốc Tỷ | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Đứng Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm → Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Sole Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương → Giáp xã Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Nguyễn Văn Được → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê) Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (lộ nhựa trong đê) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê) Cầu Phát Thạnh → Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông 3m ấp 3,4 Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) → Giáp cầu kênh Chủ Kịch | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Khu vực có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo → Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ (Ngoài đê) | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hận → Nhà ông Phan Văn Bân | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến vào Rạch Ruộng A Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa → Hết ranh đất ông Sáu Mum | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến vào Rạch Ruộng A Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm → Hết ranh đất ông Tám Tài | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Tuyến vào Rạch Ruộng A Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây) → Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê) Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) → Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Ấp Công Bình Ranh đất ông Phan Văn Ân → Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) → Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Ranh đất bà Lê Thị Sang → Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây → Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 107 dòng giá tại Xã Trần Văn Thời đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trần Văn Thời đứng thứ 8 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trần Văn Thời gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Trần Văn Thời có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .