Bảng giá đất Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

84 dòng giá49 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thới Bình

84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường Đê Tây sông Chắc Băng )
Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cũ) → Giáp ranh xã Trí Phải
Đất ở tại nông thôn560.000
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh )
Giáp ranh thị trấn Thới Bình → Cầu Bình Minh (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh )
Đất ở tại nông thôn540.000
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Cầu Bà Hội → Cầu Láng Trâm
Đất ở tại nông thôn540.000
Bờ Nam Kênh Công An
Cống xã Thới Bình → Rạch Bà Đặng
Đất ở tại nông thôn460.000
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề )
Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao → Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình)
Đất ở tại nông thôn440.000
Lộ Rạch Bà Đặng
Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) → Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)
Đất ở tại nông thôn440.000
Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt
Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch ) → Giáp Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhữa Thới Bình - Tân Bằng )
Đất ở tại nông thôn400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m Đất ở tại nông thôn400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Bờ Nam Kênh Láng Trâm (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt)
Cầu Kênh Láng Trâm giáp đường Hồ Thị Kỷ → Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )
Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) → Rạch Giồng Nhỏ
Đất ở tại nông thôn310.000
Tuyến đường bê tông
Giáp đường Lê Hoàng Thá (nhà thầy Quý) → Hết ranh nhà Thờ
Đất ở tại nông thôn270.000
Đường Bờ Đông Sông Trẹm
Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) → Rạch Ông Hương
Đất ở tại nông thôn270.000
Bờ Tây Sông Trẹm
Giáp đường Thới Bình - U minh (lộ rạch Giồng nhỏ) → Cầu Rạch Giồng
Đất ở tại nông thôn270.000
Bờ Tây Sông Trẹm
Đầu vàm rạch Giồng lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ) → Kênh số 1
Đất ở tại nông thôn270.000
Bờ Tây Sông Trẹm
Kênh Cựa Gà (2 bên lộ) → Kênh số 2
Đất ở tại nông thôn270.000
Bờ Tây Sông Trẹm
Vàm Biện Triệu (2 bên lộ) → Kênh số 2
Đất ở tại nông thôn270.000
Bờ Tây Sông Trẹm
Giáp ranh TT Thới Bình (cũ) → Rạch Ông Bường
Đất ở tại nông thôn270.000
Bờ Tây Sông Trẹm
Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) → Kênh số 1
Đất ở tại nông thôn270.000
Bờ Tây Sông Trẹm
Rạch Giồng Nhỏ → Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)
Đất ở tại nông thôn270.000
Các tuyến khác
Đầu Vàm Bà Hội → Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm)
Đất ở tại nông thôn270.000
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)
Kênh số 1 → Kênh số 3
Đất ở tại nông thôn270.000
Kênh 8 Thước
Đường hành lang ven biển phía Nam → Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)
Đất ở tại nông thôn270.000
Kênh số 2 (2 bên) (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Sông Trẹm ) → Giáp ranh xã Nguyễn Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh )
Đất ở tại nông thôn270.000
Lộ kênh 3 Chùa
Giáp lộ Thới Bình-Biển Bạch → đường Hành lang ven biển phía nam
Đất ở tại nông thôn270.000
Tuyến kênh số 1 (2 bên)
Đầu kênh số 1 → Bờ bao (Tiểu khu 14)
Đất ở tại nông thôn270.000
Tuyến Kênh Hai Ngó
Đầu kênh Hai Ngó → Ngã tư Đồng Sậy
Đất ở tại nông thôn270.000
Tuyến đường bê tông
Giáp đường Lê Hoàng Thá → Nhà Thờ
Đất ở tại nông thôn270.000
Lộ Rạch ông (bờ Bắc)
Đầu kênh ngang bờ Đông → Kênh 3 chùa
Đất ở tại nông thôn270.000
Lộ Rạch Ông
Đầu kênh ngang (bờ đông) → Kênh 3 chùa
Đất ở tại nông thôn270.000
Lộ Rạch Ông
Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN) → Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)
Đất ở tại nông thôn270.000
Lộ Rạch Ông
Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch → Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)
Đất ở tại nông thôn270.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn250.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn200.000

Mặt bằng giá đất Xã Thới Bình

Giá VT1 cao nhất
9.410.000
đồng/m²
Trung vị VT1
640.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
84
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 84 dòng giá tại Xã Thới Bình đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 9.410.000 đồng/m².

Xã Thới Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thới Bình đứng thứ 13 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Thới Bình

Mã bưu chính (zip code)
98206
Doanh nghiệp trên địa bàn
129 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thới Bình gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thới Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thới Bình

9 tuyến đường tại Xã Thới Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thới Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Thới Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thới Bình là 9.410.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 640.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thới Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Thới Bình xếp thứ 13 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thới Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thới Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thới Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.