Bảng giá đất Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

84 dòng giá49 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thới Bình

84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Mậu Thân
Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) → Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)
Đất ở tại nông thôn970.000
Lộ về Trung tâm xã Thới Bình (cũ)
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) → Trụ sở UBND xã Thới Bình (cũ)
Đất ở tại nông thôn540.000
Tuyến kênh xáng thuộc khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình
Giáp đường 30 tháng 4 → Kênh Tám Thước
Đất ở tại nông thôn540.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn300.000
Đường lộ tuyến kênh Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )
Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) → Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)
Đất ở tại nông thôn290.000
Đường 3 tháng 2
Ngã ba bưu điện huyện → Ngã tư Quỹ tín dụng
Đất ở tại nông thôn9.410.000
Đường Lê Duẩn
Ngã ba bưu điện huyện → Cầu Bà Đặng ngoài
Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đường 3 tháng 2
Ngã tư Quỹ tín dụng → Đường 30/4
Đất ở tại nông thôn8.890.000
Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ
Giáp đường Hồ Thị Kỷ → Giáp đường 3/2
Đất ở tại nông thôn8.310.000
Đường Hồ Thị Kỷ
Ngã ba bưu điện huyện → Đường 30/04
Đất ở tại nông thôn8.310.000
Đường 30 tháng 4
Hồ Thị Kỷ → Đường 3/2
Đất ở tại nông thôn8.310.000
Đường 3 tháng 2
Đường 30/04 → Cống kênh Tám Thước
Đất ở tại nông thôn7.460.000
Các tuyến khác
Ngã tư Quỹ tín dụng → Mậu Thân
Đất ở tại nông thôn6.930.000
Đường Lê Duẩn
Cầu Bà Đặng → Trung tâm phục vụ hành chính công
Đất ở tại nông thôn6.500.000
Đường 30 tháng 4
đường 3/2 → Cầu Bà Đặng Trong
Đất ở tại nông thôn4.560.000
Đường 2 bên Nhà lồng Thới Bình
Giáp đường Hồ Thị Kỷ → Giáp đường 3/2
Đất ở tại nông thôn4.480.000
Đường 30 tháng 4
Cầu Bà Đặng Trong → Đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất ở tại nông thôn3.830.000
Đường D2
Lê Hoàng Thá → Đường N1
Đất ở tại nông thôn3.100.000
Đường Hồ Thị Kỷ
Đường 30/04 → Đầu kênh Láng Trâm
Đất ở tại nông thôn2.980.000
Đường N2
Đường D2 → Đường D5
Đất ở tại nông thôn2.860.000
Lộ giáp cầu Thới Bình
Lê Phú Thọ → Quán cà Phê Điểm Hẹn
Đất ở tại nông thôn2.700.000
Lộ Huyện Đội
Nhà ông Phan Minh Tiến → Giáp đường 30/4
Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đường 1 tháng 5
Giáp Đường 19 tháng 5 → Giáp đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) )
Đất ở tại nông thôn2.120.000
Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ) Đất ở tại nông thôn2.090.000
Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình Đất ở tại nông thôn2.090.000
Đường Bờ Đông Sông Trẹm
Ngã ba sông Trèm Trẹm → Đình Thần
Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Cầu Bà Đặng → Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng)
Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường 19 tháng 5
Đình Thần → Giáp ranh Phòng Nông nghiệp
Đất ở tại nông thôn2.000.000
Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề
Giáp ranh Phòng Nông nghiệp → Ngã 3 sông Trẹm
Đất ở tại nông thôn1.900.000
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc )
Cống kênh Tám Thước → Cách cầu Bà Hội: 500m
Đất ở tại nông thôn1.900.000
Các tuyến khác
Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) → Kênh xáng (bãi tập kết rác)
Đất ở tại nông thôn1.900.000
Lộ Rạch Bà Đặng
Cầu bà Đặng (Bờ Bắc) → Đường 30 tháng 4
Đất ở tại nông thôn1.520.000
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải)
Giáp ranh Thị trấn Thới Bình → Cống xã Thới Bình
Đất ở tại nông thôn1.350.000
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Cầu Láng Trâm → Cầu Bà Đặng
Đất ở tại nông thôn1.350.000
Đường Lê Hoàng Thá
Trụ sở Công an xã (Giáp kênh Chắc Băng) → Rạch Ông
Đất ở tại nông thôn1.190.000
Đường Hồ Thị Kỷ
Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) → Hết ranh bến tàu Thới Bình
Đất ở tại nông thôn1.170.000
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc )
Cách cầu Bà Hội: 500m → Cầu Bà Hội + 100m
Đất ở tại nông thôn1.140.000
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )
Cầu Bà Hội +100m → Cống Thới Hòa
Đất ở tại nông thôn820.000
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Giáp ranh (cầu Bà Hội) → Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)
Đất ở tại nông thôn750.000
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)
Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) → Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)
Đất ở tại nông thôn750.000
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề )
Giáp ranh Trụ sở văn hoá ấp 12 → Trung tâm Thể dục thể thao
Đất ở tại nông thôn750.000
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng) → Kênh Ba Chùa
Đất ở tại nông thôn720.000
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải )
Cống xã Thới Bình → Giáp ranh xã Trí Phải
Đất ở tại nông thôn670.000
Đường Bờ Đông Sông Trẹm
Đình Thần → Rạch Ông
Đất ở tại nông thôn640.000
Đường Hồ Thị Kỷ
Hết ranh bến tàu Thới Bình → Rạch Bà Hội
Đất ở tại nông thôn640.000
Đường Mậu Thân
Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam → Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)
Đất ở tại nông thôn640.000
Lộ Rạch Bà Đặng
Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) → Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)
Đất ở tại nông thôn640.000
Lộ Rạch Bà Đặng
Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc → Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)
Đất ở tại nông thôn620.000
Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )
Cống Thới Hòa → Giáp ranh xã Tân Lộc
Đất ở tại nông thôn620.000
Đường Bờ Đông Sông Trẹm
Rạch Ông → Kênh Ba Chùa
Đất ở tại nông thôn620.000

Mặt bằng giá đất Xã Thới Bình

Giá VT1 cao nhất
9.410.000
đồng/m²
Trung vị VT1
640.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
84
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 84 dòng giá tại Xã Thới Bình đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 9.410.000 đồng/m².

Xã Thới Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thới Bình đứng thứ 13 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Thới Bình

Mã bưu chính (zip code)
98206
Doanh nghiệp trên địa bàn
129 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thới Bình gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thới Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thới Bình

9 tuyến đường tại Xã Thới Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thới Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Thới Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thới Bình là 9.410.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 640.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thới Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Thới Bình xếp thứ 13 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thới Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thới Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thới Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.