Đơn giá đất tuyến Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) thuộc Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình) → Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang) | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào | Đất ở tại nông thôn | 1.510.000 | — | — | — | — |
| Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) → Giáp xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 | — | — | — | — |
| Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) → 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 | — | — | — | — |
| Giáp huyện U Minh → Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | Đất ở tại nông thôn | 1.810.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống Kinh Hội → Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc | Đất ở tại nông thôn | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống Kênh Hội → Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) | Đất ở tại nông thôn | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Giáp ranh xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang) | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng) | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 21 dòng giá tại tuyến Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 520.000 đến 1.810.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) đứng thứ 1 trên 3 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Khánh Bình.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Khánh Bình hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Cà Mau (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .