Đơn giá đất tại Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry → Cầu nhà Bảnh Tốt | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp → Cầu nhà ông Huỳnh Na Si | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo → Cầu Nhà ông Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui ) → Đến hết ranh đất nhà ông Đông | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo ) → Cầu Ông Bình | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cù Lao- Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) → Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn → Cầu Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa → Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn → Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) → Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl ) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) → Đến Miếu Ông Bổn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Quốc Kỷ Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) → Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương → Đến giáp Chùa Đầu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung → Giáp đất Chùa Đầu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi → Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha → Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Út Phến Cầu ông Điển → Cầu ông Biểu | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập) → Đến cầu Ông Chênh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Trạm cấp nước → Đến Miếu Ông Bổn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn → Đến Miếu Ông Bổn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Đay Tà Ni Bắt đầu từ cầu Chùa Chót → Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Giá Tiểu Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng → Đến hết ranh đất nhà ông Bây | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Giá Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) → Đến cầu nhà ông Quên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu → Đến hết ranh đất nhà bà Hiền | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Nhà Thờ Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành) → Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Gia Tiểu Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện → Đến nhà ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh ông Út Bá → Đến đất ông Mọc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Nhà Thờ Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay → Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 87 dòng giá tại Xã Hưng Hội đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.150.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Hội đứng thứ 42 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Hội gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Xã Hưng Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .