Bảng giá đất Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

87 dòng giá48 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hưng Hội

87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Lộ Phú Tòng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cái Giá
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry → Cầu nhà Bảnh Tốt
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cái Giá
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp → Cầu nhà ông Huỳnh Na Si
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cái Giá
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo → Cầu Nhà ông Hiệp
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Nước Mặn
Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) → Sông Bạc Liêu
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Nước Mặn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui ) → Đến hết ranh đất nhà ông Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Hoàng Quân 2
Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo ) → Cầu Ông Bình
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cù Lao- Cái Giá
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) → Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào
Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn → Cầu Thanh Niên
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Sốc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa → Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Sốc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn → Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) → Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl )
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) → Đến Miếu Ông Bổn
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Quốc Kỷ
Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) → Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường)
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cù Lao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương → Đến giáp Chùa Đầu
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cù Lao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung → Giáp đất Chùa Đầu
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cù Lao
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi → Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cái Giá
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha → Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Út Phến
Cầu ông Điển → Cầu ông Biểu
Đất ở tại nông thôn320.000
Lộ Phú Tòng
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập) → Đến cầu Ông Chênh
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ Trạm cấp nước → Đến Miếu Ông Bổn
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn → Đến Miếu Ông Bổn
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Đay Tà Ni
Bắt đầu từ cầu Chùa Chót → Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai )
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Giá Tiểu
Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng → Đến hết ranh đất nhà ông Bây
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Cái Giá
Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) → Đến cầu nhà ông Quên
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Cù Lao
Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu → Đến hết ranh đất nhà bà Hiền
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ ấp Nhà Thờ
Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành) → Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung)
Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Gia Tiểu
Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện → Đến nhà ông Thắng
Đất ở tại nông thôn280.000
Lộ Phú Tòng
Bắt đầu từ ranh ông Út Bá → Đến đất ông Mọc
Đất ở tại nông thôn280.000
Lộ ấp Nhà Thờ
Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay → Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ
Đất ở tại nông thôn280.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Hưng Hội

Giá VT1 cao nhất
2.150.000
đồng/m²
Trung vị VT1
340.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
87
dòng
Số tuyến đường
48
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 87 dòng giá tại Xã Hưng Hội đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.150.000 đồng/m².

Xã Hưng Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Hội đứng thứ 42 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Hưng Hội

Mã bưu chính (zip code)
97209
Doanh nghiệp trên địa bàn
74 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Hội gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hưng Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hưng Hội

8 tuyến đường tại Xã Hưng Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hưng Hội

Giá đất cao nhất tại Xã Hưng Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hưng Hội là 2.150.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 340.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hưng Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Hưng Hội xếp thứ 42 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hưng Hội theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hưng Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hưng Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.