Đơn giá đất tại Xã Hoà Bình, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
157 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cặp nhà gỗ xưa Giáp Đường Phan Thị Tư → Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn Huôl | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh 30/4 → Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Kênh 6 Tây Bắt đầu từ cầu 6 Tây → Cầu Hữu Nghị | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Xóm Lớn B - 15A Bắt đầu từ cầu Miếu → Đến hết đất ông Bình | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Quốc Thái → Cầu Miếu | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 157 dòng giá tại Xã Hoà Bình đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 7.800.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoà Bình đứng thứ 15 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoà Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Xã Hoà Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .