Đơn giá đất tại Xã Hoà Bình, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
157 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Long Hà (Cái Tràm 2) Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký → Đến giáp ranh Hòa Bình | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Cây Điều ) Bắt đầu từ cầu 5 Râu → Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh → Đến cầu Ông Hiền | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Kênh bà Hai Sinh Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) → Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh → Đến hết ranh đất nhà Cô Ba | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Kênh hàng bần Nhà bà Son → Đầu kênh 18 thước | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Cái Tràm A 2 Bắt đầu từ cầu Ông Phước → Đến kênh 8 Thước (PT2) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Vĩnh Tiến Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú) → Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Vĩnh Tân Bắt đầu từ cầu Ông Rắn → Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ kênh 8 Thước Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) → Đến đường Cái Tràm A2 | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cây Điều - Tràm Một Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo ) → Đến cầu ông Liêm | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp xã Long Thạnh ) Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ → Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 4 Chà → Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Lan → Đến hết nhà ông Hùng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Út Lác → Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu ông Nghi → Đến cầu Đám Lá | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Bình → Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Thể → Đến cầu ông 5 An | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư → Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Tào Lang → Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Châu Phú → Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm ) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh Tiến) → Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Ông Vạn → Đến giáp kênh Vĩnh Thành | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Rắn → Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Lung Lớn → Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy ) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu 5 Đấu → Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến ) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân ) → Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu rạch Vinh → Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh ) → Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh ) → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ kênh 18 thước → Đến giáp ấp 21, xã Minh Diệu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường 3/2 ( gần Chợ Hoà Bình) Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải) → Đến ranh đất nhà Ông Danh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà bà Tám) → Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Phách | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Ông Thoang) → Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Ông Thạch Du) → Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường) → Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Cô Sao Mai) → Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Béc Hen Nhỏ Cầu ông Tách → Nhà bà Nguyễn Thị Nói | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Kênh hàng bần Đầu kênh 18 thước → Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu cũ | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường rạch miếu Bà Đầu kênh Cái Phóc → Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh hàng bần (phía Bắc) Từ ranh đất nhà Ông Tùng → Đến hết ranh đất nhà Ông Lai | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B) Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu → Đến hết ranh đất nhà ông Quan | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường lòng chảo Đầu cầu nhà bà Hào → Ranh đất nhà ông Ái | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành Giáp Đường Phan Thị Tư → Đến ranh đất nhà ông Dương Đức Thắng | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Cơ Từ cầu ông Thạnh (giáp kênh 30/4) → Đến cầu Thanh Niên ( kênh Quốc Trưởng) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc Liêu → Ngã tư đường ông Cơ | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường nhà ông Lý Thanh Phúc Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Hiếu → Đến hết ranh đất nhà ông Trang Chí Linh | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 157 dòng giá tại Xã Hoà Bình đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 7.800.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoà Bình đứng thứ 15 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoà Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Xã Hoà Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .