Đơn giá đất tại Xã Đất Mới, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
79 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ấp Phòng Hộ Vàm kênh Từng Dện → Hết ranh đất ông Chiến Sò | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ông Ngươn Ranh đất ông Mận → Vàm Chủng | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ông Do Ranh đất ông Trần Văn Nhất → Vàm kênh Cạn | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ông Do Vàm Ông Do → Kênh Bảy Thạnh | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ông Do Ranh đất ông Thăng Đen → Sông Bảy Háp | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Trại Lưới B Vàm Lỗ → Hết ranh đất ông Nam | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Mới Vàm kênh Nước Lên → Kênh Từng Dện | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn Vàm Ông Ngươn → Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Sông Bảy Háp Vàm kênh Tắc → Vàm Xẻo Chồn | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Kênh Tắc Ranh đất Phạm Việt Dũng → Vàm Kênh Tắc | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Kênh Tắc Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành → Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Chà Là Ranh đất ông Hạ → Hết ranh đất ông Hùng | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Chà Là Ranh đất ông Chịa → Hết ranh đất ông Hạ | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ → Ngã tư Bùi Mắc | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ → Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Biện Trượng Vàm Ông Ngươn → Vàm Ba Nguyền | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Biện Trượng Ngã ba Đầu Chà → Đối diện Vàm Nà Chim | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc → Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Hoàng Anh Đức → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Sa Phô Ranh đất Huỳnh Văn Đen → Vàm Xẻo Cập | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Sa Phô Vàm Xẻo Nạn → Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Sa Phô Ranh đất ông Đinh Văn Thơ → Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Sa Phô Ranh đất ông Trần Hớn Lến → Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Ấp Sa Phô Ranh đất ông Lê Anh Kiệt → Hết ranh đất ông Huỳnh Đen | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 79 dòng giá tại Xã Đất Mới đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đất Mới đứng thứ 12 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đất Mới gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Xã Đất Mới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .