Bảng giá đất Xã Đất Mới, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Đất Mới, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

79 dòng giá38 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đất Mới

79 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đất Mới, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường số 5 Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đường số 3 Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đường số 2 Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đường số 1 Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đường Ô tô về xã Lâm Hải
Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh → Cầu Xẻo Nạn
Đất ở tại nông thôn1.240.000
Đường Hùng Vương
Đường gom cầu Kênh tắc → Cầu qua khu tái định cư đường Hồ Chí Minh
Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đường Hùng Vương
Đường gom cầu Kênh Tắc → Cầu Xẻo Nạn
Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường Hồ Chí Minh
Cầu Xẻo Nạn → Hết ranh thị trấn cũ
Đất ở tại nông thôn4.030.000
Khóm 3
Đường Hùng Vương → Đến trụ sở khóm 3
Đất ở tại nông thôn3.530.000
Đường số 4 Đất ở tại nông thôn2.900.000
Khóm 3
Đường Hùng Vương → Huyện đội
Đất ở tại nông thôn2.820.000
Đường H3 Đất ở tại nông thôn2.150.000
Đường H2 Đất ở tại nông thôn2.150.000
Đường H1 Đất ở tại nông thôn2.150.000
Ấp 3
Nhà ông Vũ Trọng Hội → Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng
Đất ở tại nông thôn2.080.000
Đường Hồ Chí Minh
Hết ranh thị trấn Năm Căn cũ → Cầu Trại Lưới
Đất ở tại nông thôn1.620.000
Ấp 5
Cầu Xẻo Thùng → Cầu Kênh Cùng
Đất ở tại nông thôn1.470.000
Đường Hồ Chí Minh
Cầu Trại Lưới → Cầu Năm Căn
Đất ở tại nông thôn1.310.000
Khóm 3
Hết khu vực dãy 19 căn
Đất ở tại nông thôn1.270.000
Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải
Ranh thị trấn Năm Căn cũ → Cầu Chà Là
Đất ở tại nông thôn1.150.000
Ấp Ông Chừng
Dốc Cầu Dây Giăng → Vàm Xẻo Ớt
Đất ở tại nông thôn710.000
Ấp 5
Các tuyến còn lại trong khóm 5
Đất ở tại nông thôn640.000
Ấp Sa Phô
Giáp Ấp 5 → Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh
Đất ở tại nông thôn550.000
Ấp Ông Chừng
Dốc Cầu Dây Giăng → Cống Ông Tà
Đất ở tại nông thôn550.000
Ấp 3
Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông Nguyễn Quang Huy) → Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang
Đất ở tại nông thôn500.000
Ấp Ông Chừng
Trường mẫu giáo → Trường tiểu học 2
Đất ở tại nông thôn500.000
Ấp Trại Lưới B
Rạch Vàm Lỗ → Rạch Nà Nước
Đất ở tại nông thôn470.000
Ấp Sa Phô
Trại giống 202 → Cầu Xẻo Nạn
Đất ở tại nông thôn470.000
Ấp Ông Chừng
Dốc Cầu Dây Giăng → Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn)
Đất ở tại nông thôn470.000
Ấp Xẻo Sao
Vàm Xẻo Sao → Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang)
Đất ở tại nông thôn410.000
Ấp Trại Lưới A
Trường Tiểu học 4 → Đường ô tô về xã Lâm Hải
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp Ông Do
Vàm Ông Do → Hết ranh đất ông Nhàn
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính → Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng → Cầu Ngọn Phi Xăng
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp 5
Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng → Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp Xẻo Sao
Cầu Tình Thương → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thủy
Đất ở tại nông thôn370.000
Ấp Xẻo Sao
Cầu Vàm Lỗ → Cầu Tình Thương
Đất ở tại nông thôn370.000
Ấp Xẻo Sao
Cầu Chà Là → Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát
Đất ở tại nông thôn370.000
Ấp Trường Đức
Cầu vàm rạch ông Gầy → Kênh 1038
Đất ở tại nông thôn370.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Ấp Trại Lưới B
Vàm Nà Nước → Kênh Trốn Sóng
Đất ở tại nông thôn340.000
Ấp Ông Chừng
Trương tiểu học 2 → Ngã tư Xẻo Ớt
Đất ở tại nông thôn330.000
Ấp Ông Do
Ranh đất ông Trúc → Hết ranh đất ông Hai Sang
Đất ở tại nông thôn330.000
Đường WB9
Cầu Năm Căn (đất ông Quân) → Rạch Xẻo Đôi
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Xẻo Sao
Hết ranh đất nhà ông Tô Trung Đa → Hết ranh đất ông Mai Thành Khẳng
Đất ở tại nông thôn300.000
Kênh Cạn
Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành → Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn270.000
Ấp Ông Chừng
Trường Trung học cơ sở Đất Mới → hết ranh bà Lâm Thị Thỏ
Đất ở tại nông thôn270.000
Ấp Trại Lưới A
Vàm Trại Lưới → Hết ranh trại giống ông Hùng Cường
Đất ở tại nông thôn270.000
Ấp Trại Lưới A
Vàm Kênh Đào → Ngã ba Kênh Năm
Đất ở tại nông thôn270.000
Ấp Trại Lưới A
Trường Tiểu học 4 → Ngọn Kênh Đào
Đất ở tại nông thôn270.000

Mặt bằng giá đất Xã Đất Mới

Giá VT1 cao nhất
10.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
350.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
79
dòng
Số tuyến đường
38
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 79 dòng giá tại Xã Đất Mới đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Xã Đất Mới đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đất Mới đứng thứ 12 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Đất Mới

Mã bưu chính (zip code)
98810
Doanh nghiệp trên địa bàn
127 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đất Mới gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Lâm Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đất Mới

9 tuyến đường tại Xã Đất Mới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đất Mới

Giá đất cao nhất tại Xã Đất Mới là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đất Mới là 10.000.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 350.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đất Mới đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Đất Mới xếp thứ 12 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đất Mới theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đất Mới được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đất Mới hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.