Đơn giá đất tại Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
104 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 22N | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 23A | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 20B | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 20K | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trong đê Quốc Phòng Đất bà Trần Thị Tám → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trong đê Quốc Phòng Cống kênh Mới → Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Phạm Hải Đăng → Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Ranh đất bà Lê Thị Bút → Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu kênh Tám Kệnh → Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) | Đất ở tại nông thôn | 590.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh đất ông Trần Văn Sai → Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Ranh đất ông Lê Văn Hiền → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới Ranh đất ông Trần Văn Nhân → Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Tuyến T19 ấp Vồ Dơi Ranh đất ông Lâm Văn Quên → Kinh T21 | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông) Ranh đất ông Phan Chí Tâm → Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 20 F | Đất ở tại nông thôn | 510.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bờ Tây kênh 84 Từ kênh 25 → Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền | Đất ở tại nông thôn | 510.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 22M | Đất ở tại nông thôn | 510.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 23D | Đất ở tại nông thôn | 510.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 20E | Đất ở tại nông thôn | 510.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 20N | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh đất ông Hai Ngọc → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Lộ bê tông 33m Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô → Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới → Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu Kênh Cơi 5 → Đầu kênh Tám Kệnh | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 → Cầu Cơi 6 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc) Đầu kênh 16 → Đầu kênh rạch Nhum | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh Trường Tiểu học A → Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 → Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Cầu Cựa Gà (Bờ Tây) Đất ông Lý Văn Lịnh → Đất ông Lê Giá Kính | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Mới Ranh đất ông Minh → Cống kênh Mới Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây) Cầu Nông Trường → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Ông Lão Đất ông Nguyễn Văn Chênh → Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 22L | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 20D | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 22A | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Công Điền Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) → Giáp ranh xã Khánh Hải | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng → Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông) Đất Đoàn Thị Phượng → Đất ông Phạm Văn Hải | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Kênh Tám Khệnh Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) → Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cơi 4 Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cơi 4 Cầu Cơi 4 → Hết ranh đất ông Út On | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Hậu Đất ông Lê Văn O → Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Hai Quờn Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh → Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Ranh đất ông Nghiệu → Hết ranh đất ông Trường | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Tám Đất ông Lê Văn Ty → Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Tám Đất ông Trương Văn Đúng → Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Tám Đất ông Đoàn Văn Yên → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Tám Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) → Hết ranh đất ông Nghiệu | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 104 dòng giá tại Xã Đá Bạc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.390.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đá Bạc đứng thứ 51 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đá Bạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Đá Bạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .