SF.21111
Định mức SF — Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị
Nhóm mã hiệu SF gồm 35 mã định mức thuộc công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng SF đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong SF
SF.11100—4 mã
SF.11200—2 mã
SF.11300—1 mã
SF.11400—2 mã
SF.12100—4 mã
SF.21100—6 mã
SF.21200—5 mã
SF.31100Vệ Sinh Mặt Biển Báo Phản Quang1 mã
SF.31200Vệ Sinh Dải Phân Cách, Tường Phòng Hộ Tôn Lượn Sóng1 mã
SF.31300Vệ Sinh, Bắt Xiết Bu Lông Tấm Chống Chói1 mã
SF.31400Vệ Sinh Mắt Phản Quang1 mã
SF.31500Nắn Sửa, Vệ Sinh Trụ Dẻo1 mã
SF.31600Vệ Sinh Tủ Điều Khiển Đèn Tín Hiệu Giao Thông2 mã
SF.31700Vệ Sinh Đèn Tín Hiệu Giao Thông2 mã
SF.31800Căn Chỉnh Đèn Tín Hiệu Giao Thông (Do Bão, Lốc Xoáy Làm Xoay Đèn)2 mã
Danh sách mã hiệu SF
SF.21231
Bôi mỡ gối cầu
SF.21232
Bôi mỡ gối cầu
SF.21121
Vệ sinh trụ cầu
SF.11121
Đào hót đất, đá sụt
SF.11122
Đào hót đất, đá sụt
SF.11311
Đắp phụ nền, lề đường
SF.11411
Bổ sung đá mái ta luy
SF.11412
Bổ sung đá mái ta luy
SF.31410
Vệ sinh mắt phản quang
SF.31510
Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo
SF.21211
Bảo dưỡng khe co dãn thép
SF.21131
Vệ sinh khe co giãn cao su
SF.11211
Bạt lề đường dẫy cỏ lề đường
SF.11212
Bạt lề đường dẫy cỏ lề đường
SF.31110
Vệ sinh mặt biển báophản quang
SF.31710
Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông
SF.31720
Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông
SF.21221
Siết giằng gió, bu lông cầu thép
SF.21222
