Định mức SF.11412 quy định hao phí bổ sung đá mái ta luy (Có chít mạch): 1,245 m3 đá hộc, 0,06 m3 đá dăm 4x6, 0,068 m3 vữa xi măng m100.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.11412 cần: 124,5 m3 đá hộc; 6 m3 đá dăm 4x6; 6,8 m3 vữa xi măng m100; 140 công nhân công nhóm 1.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,245 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,060 |
| Vữa xi măng M100 | m3 | 0,068 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,40 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.11412 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SF.11412 | Có chít mạch | mã đang xem |
| SF.11411 | Không chít mạch | -25,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đợn vị tính: 1m3