Định mức SF.21131 — Vệ sinh khe co giãn cao su — Số lượng

Phụ lục VILoại SFĐơn vị tính: 1 m1 dòng hao phí

Định mức SF.21131 quy định hao phí cho 1 m vệ sinh khe co giãn cao su (Số lượng): 0,05 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã SF.21131 cần: 5 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SF.21131

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,05

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SF.211

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.21131 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SF.21131Số lượngmã đang xem
SF.21111Số lượng +620,0%
SF.21121Số lượng +760,0%
SF.21141Số lượng +60,0%
SF.21151Số lượng -20,0%
SF.21161Số lượng +760,0%

Xem nguyên bảng SF.211 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn, bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • SF.21131 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SF.21131

Mã định mức SF.21131 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SF.21131 quy định hao phí cho 1 m vệ sinh khe co giãn cao su (Số lượng): 0,05 công nhân công nhóm 2.
Định mức SF.21131 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SF.21131 được lập cho 1 m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã SF.21131 cần: 5 công nhân công nhóm 2.
Mã SF.21131 khác gì các mã cùng bảng SF.211?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SF.21111 cao hơn 620%, mã SF.21121 cao hơn 760%, mã SF.21141 cao hơn 60%.
Thành phần công việc của định mức SF.21131 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị, dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn, bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Định mức SF.21131 được quy định ở văn bản nào?
Mã SF.21131 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ