Định mức SF.21222 — Siết giằng gió, bu lông cầu thép — Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu

Định mức SF.21222 quy định hao phí cho 1bộ siết giằng gió, bu lông cầu thép (Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu): 0,02 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1bộ theo mã SF.21222 cần: 2 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SF.21222

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1bộ
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,02

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1bộ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SF.212

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.21222 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SF.21222Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầumã đang xem
SF.21211Số lượng +2.025,0%
SF.21221Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng +5.450,0%
SF.21231Gối kê +1.400,0%
SF.21232Gối dàn, gối treo +2.400,0%

Xem nguyên bảng SF.212 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Mã SF.21222 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SF.21222

Mã định mức SF.21222 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SF.21222 quy định hao phí cho 1bộ siết giằng gió, bu lông cầu thép (Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu): 0,02 công nhân công nhóm 2.
Định mức SF.21222 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SF.21222 được lập cho 1bộ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1bộ theo mã SF.21222 cần: 2 công nhân công nhóm 2.
Mã SF.21222 khác gì các mã cùng bảng SF.212?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SF.21211 cao hơn 2025%, mã SF.21221 cao hơn 5450%, mã SF.21231 cao hơn 1400%.
Thành phần công việc của định mức SF.21222 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Định mức SF.21222 được quy định ở văn bản nào?
Mã SF.21222 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SF.21222 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SF.212 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SF

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ