Định mức 15 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại

Nhóm mã hiệu 15 gồm 167 mã định mức thuộc định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng 15 đều nằm trong nhóm này.

Các nhóm công tác trong 15

15.11100- Hàn Điện Hồ Quang, Hàn Đối Đầu, Đầu Thép Hàn Không Có Góc Vát7 mã
15.11200- Hàn Điện Hồ Quang, Hàn Đối Đầu, Đầu Thép Hàn Có Góc Vát Hình Chữ Y,V Với Góc Vát 60º19 mã
15.11300- Hàn Điện Hồ Quang, Hàn Đối Đầu, Một Đầu Thép Cắt Vát Góc 45º16 mã
15.11400- Hàn Điện Hồ Quang, Hàn Đối Đầu, Hai Đầu Thép Hàn Cắt Vát Hình Chữ X Với Góc Vát 60º15 mã
15.11500- Hàn Điện Hồ Quang, Hàn Đối Đầu, Một Đầu Thép Hàn Có Góc Vát Hình Chữ K Với Góc Vát 45º15 mã
15.11600- Hàn Điện Hồ Quang, Hàn Ghép Chồng, Chữ T, Hàn Góc Không Có Góc Vát13 mã
15.11700- Hàn Hơi4 mã
15.12100- Cắt Thép Tấm7 mã
15.12200- Cắt Thép Góc5 mã
15.12300- Cắt Thép Hình U (Lòng Máng)7 mã
15.12400- Cắt Thép Hình I11 mã
15.12500- Cắt Thép Vuông6 mã
15.12600- Cắt Thép Tròn6 mã
15.12700- Cắt Các Chi Tiết Bằng Thép Có Chiều Dày ≤ 10Mm10 mã
15.12800- Cắt Mũ Đinh Tán Và Bu Lông6 mã
15.12900- Hơ Nắn Kết Cấu Thép Bằng Hơi Ôxy Và Đất Đèn2 mã
15.131008 mã
15.21100- Gia Công Vì Kèo Thép Hình Khẩu Độ Lớn3 mã
15.21200- Gia Công Vì Kèo Thép Hình Khẩu Độ Nhỏ3 mã
15.22100- Gia Công Cột Bằng Thép Hình, Cột Bằng Thép Tấm2 mã
15.23100- Gia Công Giằng Mái, Xà Gồ Thép2 mã

Danh sách mã hiệu 15

Chiều dày thép (mm) 5Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 6÷10Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 11÷20Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 21÷30Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 31÷50Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 51÷75Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 76÷100Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 75x75Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 90x90Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 120x120Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 150x150Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 200x200Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Đường kính của thép (mm) 24Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Đường kính của thép (mm) 36Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Đường kính của thép (mm) 45Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Đường kính của thép (mm) 60Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Đường kính của thép (mm) 80Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Đường kính của thép (mm) 100Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 20Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 40Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 60Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 80Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ