12.21106
Định mức 12 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện
Nhóm mã hiệu 12 gồm 316 mã định mức thuộc định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng 12 đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong 12
12.10100- Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pcb 3024 mã
12.10200- Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pc40 & Pcb 4027 mã
12.10300- Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt8 mã
12.10400- Định Mức Cấp Phối Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Bê Tông Nhẹ6 mã
12.21100- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Đất Sét Nung (6,5X10,5X22)14 mã
12.21200—20 mã
12.21300- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Ống (8X8X19); (9X9X19)4 mã
12.21400- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Rỗng (8,5X13X20); (10X13,5X22); (10X15X25)8 mã
12.21500- Xây Tường Bằng Gạch Thông Gió2 mã
12.22100- Xây Tường Bằng Gạch Bê Tông8 mã
12.23100- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Silicát4 mã
12.24000- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Chịu Lửa10 mã
12.25100—13 mã
12.25200—2 mã
12.25300—3 mã
12.25400—6 mã
12.25500—9 mã
12.31100- Trát Tường Bằng Vữa Thông Thường (Vữa Tam Hợp Hoặc Vữa Xi Măng Cát)8 mã
12.31200- Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang3 mã
12.31300- Trát Xà, Dầm, Giằng, Trần, Sênô, Mái Hắt, Lam Ngang3 mã
12.31400- Trát Các Kết Cấu Khác3 mã
12.31500- Trát Tường Xây Bằng Gạch Acc Vữa Bê Tông Nhẹ3 mã
12.31600- Láng Bề Mặt Các Kết Cấu6 mã
12.32100- Lát Gạch Bề Mặt Các Kết Cấu22 mã
12.32200- Lát Đá Bề Mặt Các Kết Cấu5 mã
12.32300- Lát Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Vật Liệu Cách Nhiệt2 mã
12.32400- Ốp Gạch Lên Bề Mặt Các Kết Cấu22 mã
12.32500- Ốp Đá Bề Mặt Các Kết Cấu2 mã
12.32600- Ốp, Dán Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Các Loại Vật Liệu Khác5 mã
12.33100- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Sàn7 mã
12.33200- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Trần7 mã
12.33300- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Vách Ngăn7 mã
12.33400- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Lợp Mái11 mã
12.33500- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Xây Bờ Nóc, Bờ Chảy7 mã
12.34100- Định Mức Vật Liệu Công Tác Quét Vôi3 mã
12.34200- Định Mức Vật Liệu Công Tác Bả2 mã
12.34300- Định Mức Vật Liệu Sơn Bề Mặt Kết Cấu Công Trình15 mã
12.34400- Định Mức Vật Liệu Sơn Bề Mặt Gỗ2 mã
12.34500- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Sơn Bề Mặt Kim Loại2 mã
12.34600- Định Mức Vật Liệu Công Tác Sơn Khác1 mã
Danh sách mã hiệu 12
12.25511
Xây móng
12.21111
Xây bể chứa
12.21214
Xây cột trụ
12.21224
Xây cột trụ
12.21237
Xây cột trụ
12.25311
Xây kết cấu
12.32103
Lát gạch vỉ
12.32431
Dán gạch vỉ
12.21110
Xây gờ 1 chỉ
12.24001
Xây ống khói
12.10311
Vữa chịu axit
12.10321
Vữa chống mòn
12.25201
Xây đá đẽo sơ
12.25202
Xây đá đẽo kỹ
12.31402
Trát phào đơn
12.24008
Xây vòm lò nung
12.24009
Xây đáy lò nung
12.25102
Xây móng đá hộc
12.32125
Lát gạch lá dừa
12.32102
Lát gạch 5x10x20
12.21107
Xây cuốn vòm cống
12.21112
Xây hố van, hố ga
12.21216
Xây hố van, hố ga
12.21234
Xây tường dày 9cm
12.24007
Xây tường lò nung
12.31108
Trát tường đá rửa
12.21102
Xây móng dày >33cm
12.21235
Xây tường dày 19cm
12.22121
