Định mức AC — Công tác thi công cọc

Nhóm mã hiệu AC gồm 386 mã định mức thuộc công tác thi công cọc, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AC đều nằm trong nhóm này.

Các nhóm công tác trong AC

AC.11100Đóng Cọc Tre Bằng Thủ Công6 mã
AC.11200Đóng Cọc Gỗ (Hoặc Cọc Tràm) D8-10 Cm Bằng Thủ Công6 mã
AC.12100Đóng Cọc Tre Bằng Máy Đào 0,5M36 mã
AC.12200Đóng Cọc Gỗ (Hoặc Cọc Tràm) Φ8-10 Cm Bằng Máy Đào 0,5M36 mã
AC.124006 mã
AC.13000Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 1,2T12 mã
AC.14000Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 1,8T16 mã
AC.15000Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 2,5T16 mã
AC.16000Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 8T20 mã
AC.17000Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Dưới Nước Bằng Tàu Đóng Cọc Búa 1,8T6 mã
AC.18000Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Dưới Nước Bằng Tàu Đóng Cọc Búa 2,5T6 mã
AC.19000Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Dưới Nước Bằng Tàu Đóng Cọc Búa 3,5T8 mã
AC.211006 mã
AC.21200Đóng Cọc Ống Bê Tông Cốt Thép Dưới Nước Bằng Tàu Đóng Cọc Búa Thuỷ Lực 7,5T3 mã
AC.21500Khoan Dẫn Phục Vụ Đóng, Ép Cọc Bằng Máy Khoan Xoay4 mã
AC.22100Đóng Cọc Ván Thép (Cừ Larsen) Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 1,8T4 mã
AC.22200Đóng Cọc Ván Thép (Cừ Larsen) Dưới Nước Bằng Tàu Đóng Cọc Búa 1,8T4 mã
AC.22300Đóng Cọc Ống Thép Bằng Máy Đóng Cọc 1,8T / Tàu Đóng Cọc Búa 1,8T8 mã
AC.22400Đóng Cọc Ống Thép Bằng Tàu Đóng Cọc Búa Thuỷ Lực 7,5T3 mã
AC.22500Đóng Cọc Thép Hình (Thép U, I) Bằng Máy Đóng Cọc 1,2T / Tàu Đóng Cọc Búa 1,2T4 mã
AC.226004 mã
AC.23100Nhổ Cọc Thép Hình, Thép Ống Bằng Cần Cẩu 25T2 mã
AC.23300Ép Cừ Larsen Bằng Búa Rung 60Kw4 mã
AC.23400Nhổ Cừ Larsen Bằng Búa Rung 60Kw2 mã
AC.23500Ép Cừ Ván Thép Bản Rộng Kiểu Mũ Bằng Búa Rung 60Kw4 mã
AC.23600Nhổ Cừ Ván Thép Bản Rộng Kiểu Mũ Bằng Búa Rung 60Kw2 mã
AC.24500Thi Công Giếng Cát Bằng Phương Pháp Ép Rung Làm Chặt Cát Bằng Máy Bơm Nước4 mã
AC.24600Thi Công Giếng Cát Bằng Phương Pháp Ép Rung Làm Chặt Cát Bằng Máy Nén Khí4 mã
AC.25000Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép Bằng Máy Ép Cọc 150T12 mã
AC.26000Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép Bằng Máy Ép Cọc 200T12 mã
AC.26300Ép Cọc Ống Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực Bằng Máy Ép Robot Thủy Lực Tự Hành 860T4 mã
AC.26400Ép Cọc Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực Bằng Máy Ép Robot Thủy Lực Tự Hành 860T4 mã
AC.29100Nối Cừ Larsen2 mã
AC.29200Nối Cọc Ống Thép, Cọc Thép Hình2 mã
AC.29300Nối Cọc Bê Tông Cốt Thép7 mã
AC.29400Nối Cọc Ống Bê Tông Cốt Thép2 mã
AC.31100Khoan Vào Đất Trên Cạn5 mã
AC.31200Khoan Vào Đất Dưới Nước5 mã
AC.31300Khoan Đá Trên Cạn20 mã
AC.31400Khoan Đá Dưới Nước20 mã
AC.32100Khoan Vào Đất Trên Cạn5 mã
AC.32200Khoan Vào Đất Dưới Nước5 mã
AC.32300Khoan Vào Đá Trên Cạn20 mã
AC.32400Khoan Đá Dưới Nước20 mã
AC.32800Bơm Dung Dịch Bentonit Chống Sụt Thành Lỗ Khoan, Thành Cọc Barrette2 mã
AC.32900Bơm Dung Dịch Polymer Chống Sụt Thành Lỗ Khoan, Thành Cọc Barrette2 mã
AC.33100Khoan Vào Đất Trên Cạn3 mã
AC.33200Khoan Vào Đất Dưới Nước3 mã
AC.33300Khoan Vào Đá Trên Cạn12 mã
AC.33400Khoan Vào Đá Dưới Nước12 mã
AC.34510Dưới Nước5 mã
AC.34520Trên Cạn5 mã
AC.35100Đào Tạo Tường Barrette8 mã
AC.41110Thi Công Cọc Xi Măng Đất Đường Kính 600Mm Bằng Phương Pháp Phun Khô Sử Dụng Máy Khoan Cọc Xi Măng Đất 2 Cần4 mã
AC.41210Thi Công Cọc Xi Măng Đất Đường Kính 600Mm Bằng Phương4 mã
AC.41220Thi Công Cọc Xi Măng Đất Đường Kính 800Mm Bằng Phương Pháp Phun Ướt Sử Dụng Máy Khoan Cọc Xi Măng Đất 2 Cần4 mã
AC.43100Thi Công Cọc Xi Măng Đất Hàm Lượng Xi Măng 180Kg/M3, Đường Kính D1800Mm Bằng Công Nghệ Ras1 mã

Danh sách mã hiệu AC

Dưới nướcĐơn vị tính: 1 mối nối7 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ