Định mức SF.12122 — Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ — Chiều dày mặt đường ( cm) 25

Định mức SF.12122 quy định hao phí bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ (Chiều dày mặt đường ( cm) 25): 1,95 kg ma tít, 0,5 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SF.12122 cần: 195 kg ma tít; 50 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SF.12122

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Ma títkg1,95
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,50

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SF.121

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SF.12122 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SF.12122Chiều dày mặt đường ( cm) 25mã đang xem
SF.12111Chiều dày mặt đường (cm) 20 -47,2%
SF.12112Chiều dày mặt đường (cm) 25 -28,8%
SF.12121Chiều dày mặt đường ( cm) 20 -26,0%

Xem nguyên bảng SF.121 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Cơ sở pháp lý

  • SF.12122 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SF.12122

Mã định mức SF.12122 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SF.12122 quy định hao phí bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ (Chiều dày mặt đường ( cm) 25): 1,95 kg ma tít, 0,5 công nhân công nhóm 2.
Mã SF.12122 khác gì các mã cùng bảng SF.121?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường ( cm) 25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SF.12111 thấp hơn 47.2%, mã SF.12112 thấp hơn 28.8%, mã SF.12121 thấp hơn 26%.
Thành phần công việc của định mức SF.12122 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Đơn vị: 1 m
Định mức SF.12122 được quy định ở văn bản nào?
Mã SF.12122 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SF.12122 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SF.121 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SF

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ