870333 - - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

870333 là mã của - - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. . Mã này được chia tiếp thành 61 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc: tên tiếng Anh là “- - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870333

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

61 mã cấp dưới của 870333

TênMã con
87033310- - - Xe cứu thương
87033311- - - - Ô tô cứu thương
87033312- - - - Ô tô tang lễ
87033313- - - - Ô tô chở phạm nhân
87033314- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033321- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033322- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033323- - - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác; đã qua sử dụng
87033324- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - - Loại khác; chở không quá 8 người:)
87033325- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87033326- - - - - Loại khác; dạng CKD
87033327- - - - - Loại khác
87033328- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - - Loại khác; chở 9 người kể cả lái xe:)
87033329- - - - Xe tang lễ: Loại khác
87033330- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng CKD
87033331- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033332- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033333- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033334- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033339- - - - Xe chở phạm nhân: Loại khác
87033340- - - - Loại khác
87033341- - - - Xe cứu thương (- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc nhưng không quá 4.000cc:)
87033342- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)
87033343- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: Xe bốn bánh chủ động
87033344- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: Loại khác
87033345- - - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: Xe bốn bánh chủ động
87033349- - - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: Loại khác
87033351- - - - Ô tô cứu thương
87033352- - - - Ô tô tang lễ
87033353- - - - Ô tô chở phạm nhân
87033354- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033355- - - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: Xe bốn bánh chủ động
87033356- - - - - Loại khác; dạng CKD
87033357- - - - - Loại khác
87033358- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - - Loại khác; chở 9 người kể cả lái xe:)
87033359- - - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: Loại khác
87033361- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033362- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033363- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87033364- - - - - Loại khác; dạng CKD
87033365- - - - - Loại khác
87033370- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
87033371- - - - Xe cứu thương (- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000cc:)
87033372- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033373- - - - Xe tang lễ
87033374- - - - Xe chở tù
87033381- - - - Xe khác, dạng CKD: Xe bốn bánh chủ động
87033382- - - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác; mới
87033383- - - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác; đã qua sử dụng
87033384- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - - Loại khác; chở không quá 8 người:)
87033385- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87033386- - - - - Loại khác; dạng CKD
87033387- - - - - Loại khác
87033388- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - - Loại khác; chở 9 người kể cả lái xe:)
87033389- - - - Xe khác, dạng CKD: Loại khác
87033390- - - - Loại khác
87033391- - - - Loại khác: Xe bốn bánh chủ động
87033392- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87033393- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87033394- - - - - Loại khác; mới- dạng CKD
87033399- - - - Loại khác

Cách đọc mã 870333

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ