870321 - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

870321 là mã của - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. . Mã này được chia tiếp thành 29 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: tên tiếng Anh là “- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870321

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

29 mã cấp dưới của 870321

TênMã con
87032110- - - Xe ô tô đua nhỏ
87032111- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032112- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032113- - - - Ô tô cứu thương
87032114- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032115- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87032120- - - Xe chở tù
87032121- - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032122- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van): Dạng CKD: Xe bốn bánh chủ động
87032123- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van): Dạng CKD: Loại khác
87032124- - - - - Loại khác: Xe bốn bánh chủ động
87032129- - - - - Loại khác
87032130- - - - Loại khác
87032131- - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032132- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032139- - - - - Loại khác
87032141- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - Loại khác; chở không quá 8 người:)
87032142- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032143- - - - Loại khác; dạng CKD
87032144- - - - Loại khác
87032151- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - Loại khác; chở 9 người kể cả lái xe:)
87032152- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032153- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng CKD
87032154- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032155- - - - Loại khác; dạng CKD
87032156- - - - Loại khác
87032191- - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032192- - - - Loại khác: Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
87032199- - - - - Loại khác

Cách đọc mã 870321

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

Các mã cùng nhánh

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ