870360 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:

870360 là mã của - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. . Mã này được chia tiếp thành 49 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: tên tiếng Anh là “- Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870360

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged...
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

49 mã cấp dưới của 870360

TênMã con
87036011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87036012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87036013- - - Ô tô cứu thương
87036014- - - Ô tô tang lễ
87036015- - - Ô tô chở phạm nhân
87036016- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036017- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036018- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036019- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036021- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036022- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036023- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036024- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036025- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036026- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036027- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036028- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036034- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036035- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036036- - - - Loại khác
87036041- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036042- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87036051- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036052- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036057- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
87036061- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036062- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036082- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036092- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

Cách đọc mã 870360

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ