870322 - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

870322 là mã của - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. . Mã này được chia tiếp thành 37 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: tên tiếng Anh là “- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870322

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

37 mã cấp dưới của 870322

TênMã con
87032210- - - Xe cứu thương
87032211- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032212- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032213- - - - Ô tô cứu thương
87032214- - - - Ô tô tang lễ
87032215- - - - Ô tô chở phạm nhân
87032216- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032217- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87032219- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van): Loại khác
87032220- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)
87032221- - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032229- - - - - Loại khác
87032230- - - - Loại khác
87032240- - - Xe chở tù
87032242- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032243- - - - Ô tô cứu thương
87032244- - - - Ô tô tang lễ
87032245- - - - Ô tô chở phạm nhân
87032246- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032247- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87032251- - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032252- - - -Dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032259- - - - - Loại khác
87032261- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - Loại khác; chở không quá 8 người:)
87032262- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032263- - - - Loại khác; dạng CKD
87032264- - - - Loại khác
87032271- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - Loại khác; chở 9 người kể cả lái xe:)
87032272- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032273- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng CKD
87032274- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng nguyên chiếc- Loại khác
87032275- - - - Loại khác; dạng CKD
87032276- - - - Loại khác
87032290- - - - Loại khác
87032291- - - - Loại khác: Xe cứu thương
87032292- - - - Loại khác: Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
87032299- - - - Loại khác

Cách đọc mã 870322

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

Các mã cùng nhánh

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ