Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 306 loài thuộc hạng sách đỏ việt nam VU - Sẽ nguy cấp.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (156), Mammalia (36), Liliopsida (31), Aves (28), Pinopsida (9).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 306 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 63 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 50 loài, EN - Nguy cấp — 21 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 20 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 31 loài, Nhóm IIB — 28 loài, Nhóm IB — 24 loài, Nhóm IA — 5 loài.
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. Tên tiếng Anh: Vulnerable.
Căn cứ: Sách Đỏ Việt Nam
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 306 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 63 · VU - Sẽ nguy cấp 50 · EN - Nguy cấp 21 · NT - Sắp bị đe dọa 20 · CR - Cực kỳ nguy cấp 10 · DD - Thiếu dữ liệu 9 · NE - Không đánh giá 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 31 · Nhóm IIB 28 · Nhóm IB 24 · Nhóm IA 5 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 156 · Mammalia 36 · Liliopsida 31 · Aves 28 · Pinopsida 9 · Cycadopsida 9 · Actinopterygii 6 · Amphibia 4 · Insecta 4 · Phaeophyceae 3 · Agaricomycetes 2 · Florideophyceae 2 |
| Họ sinh học | Fagaceae 22 · Asteraceae 10 · Apocynaceae 10 · Cycadaceae 9 · Rubiaceae 9 · Annonaceae 8 · Orchidaceae 7 · Primulaceae 6 · Meliaceae 6 · Dipterocarpaceae 6 · Sciuridae 6 · Cercopithecidae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kim cang nhiều tán | Smilax elegantissima | Smilacaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hòe Bắc Bộ | Sophora tonkinensis | Fabaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Qua lâu | Trichosanthes kirilowii | Cucurbitaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nữ lang | Valeriana hardwickei | Caprifoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thôi Chanh Bạc | Alangium tonkinense | Cornaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thần phục | Homalomena griffithii | Araceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Áo cộc | Liriodendron chinense | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Mỡ vạng | Magnolia praecalva | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Lúa ma nhỏ | Oryza minuta | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cú lợn lưng nâu | Tyto longimembris | Tytonidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Cúc bạc đầu | Vernonia bonapartei | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Khướu vằn đầu đen | Actinodura sodangorum | Leiothrichidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Gội mũm | Aglaia cucullata | Meliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá Chình mun | Anguilla bicolor | Anguillidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cà ổi nhỏ | Castanopsis carlesii | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nần gừng | Dioscorea dissimulans | Dioscoreaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Củ mài gừng | Dioscorea zingiberensis | Dioscoreaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thù du ngũ da bì | Evodiopanax evodiifolium | Araliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rong đông móc câu | Hypnea japonica | Cystocloniaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cúc bông | Leontopodium andersonii | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bạc cách | Leptomischus primuloides | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dơi lá quạt | Rhinolophus rex | Rhinolophidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Sơn tần | Schoutenia ovata | Malvaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mộc vệ rủ | Scurrula gracilifolia | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bách bộ lá nhỏ | Stemona pierrei | Stemonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mã tiền cà thày | Strychnos cathayensis | Loganiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Chi hùng | Thyrsanthera suborbicularis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cù đèn Đà Nẵng | Croton touranensis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ban ngà | Elytranthe albida | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lau vôi | Hemisorghum mekongense | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thiên niên kiên lá to | Homalomena pendula | Araceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cóc đỏ | Lumnitzera littorea | Combretaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dùi trống nhỏ | Myriactis delavayi | — | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thuốc thượng | Phaeanthus vietnamensis | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cát dương thảo | Reineckea carnea | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngũ vị bắc | Schisandra chinensis | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Khướu đá mun | Stachyris herberti | Timaliidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Bách bộ nam | Stemona cochinchinensis | Stemonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nưa chân vịt | Tacca palmata | Dioscoreaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bình Trấp Mền | Actinostemma tenerum | Cucurbitaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | Số loài |
|---|---|
| EN - Nguy cấp | 283 |
| CR - Rất nguy cấp | 80 |
| LR - Ít nguy cấp | 20 |
| DD - Thiếu dữ liệu | 17 |
| NE - Không đánh giá | 8 |
| EX - Tuyệt chủng | 5 |
| EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | 2 |
Xem toàn bộ hạng sách đỏ việt nam →