Lindera annamensis H. Liu
Ô đước trung bộ có tên khoa học Lindera annamensis H. Liu, thuộc họ Lauraceae, bộ Laurales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Quảng Ngãi, Lâm Đồng.
Loài đã được kiểm kê tại 4 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ, cao 15 m; cành có rãnh dọc và ít bì khổng. Cuống lá dài 8–12 mm. Lá hình trứng thuôn, cỡ 7–10 × 2,5–3 cm; đầu lá nhọn, gốc lá nhọn; nhẵn ở mặt trên và có lông xám ở mặt dưới; gân hình lông chim; gân giữa phẳng ở mặt trên và lồi ở mặt dưới, 4–5 đôi gân bên. Cụm hoa dạng tán ở nách lá, cuống cụm hoa dài 1–2 cm, tán hình cầu, mang 10–13 hoa; lá bắc 4, có lông. Hoa dài 5 mm, cuống hoa có lông. Thùy bao hoa 6, màu trắng, thơm, có lông, hình trứng ngược. Nhị hữu thụ 9, đôi khi 10, 11 hoặc 13; tất cả các bao phấn hình trứng, nhọn đầu, 2 ô hướng vào trong; vòng nhị thứ 3 có 2 tuyến. Bầu bị tiêu giảm chỉ còn là một chấm hoặc không.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ngãi |
| Lâm Đồng |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Chư Mom Ray | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vù hương | Cinnamomum parthenoxylon | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Gù Hương | Cinnamomum balansae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Re trắng quả to | Phoebe macrocarpa | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bộp quả bầu dục | Actinodaphne ellipticibacca | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Kháo xanh | Cinnadenia paniculata | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Re cambốt | Cinnamomum cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Khuyết nhị hải nam | Endiandra hainanensis | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Dẹ lô tung | Syndiclis lotungensis | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Lòng trứng hoa vàng | Lindera racemosa | — | — | — |
| Sụ bắc | Alseodaphne tonkinensis | — | — | — |
| Tân Bời hòn giao | Neolitsea hongiaoensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tân Bời lời bidoup | Neolitsea bidoupensis | — | EN - Nguy cấp | — |