Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 21 loài thuộc bộ sinh học Laurales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (21).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 5 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 2 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 5 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 3 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 21 |
| Họ sinh học | Lauraceae 21 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gù Hương | Cinnamomum balansae | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Vù hương | Cinnamomum parthenoxylon | Lauraceae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Re trắng quả to | Phoebe macrocarpa | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bộp quả bầu dục | Actinodaphne ellipticibacca | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Kháo xanh | Cinnadenia paniculata | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Re cambốt | Cinnamomum cambodianum | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Khuyết nhị hải nam | Endiandra hainanensis | Lauraceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Dẹ lô tung | Syndiclis lotungensis | Lauraceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Lòng trứng hoa vàng | Lindera racemosa | Lauraceae | — | — | — |
| Ô đước trung bộ | Lindera annamensis | Lauraceae | — | — | — |
| Sụ bắc | Alseodaphne tonkinensis | Lauraceae | — | — | — |
| Tân Bời hòn giao | Neolitsea hongiaoensis | Lauraceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tân Bời lời bidoup | Neolitsea bidoupensis | Lauraceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Quế bạc | Cinnamomum mairei | Lauraceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Bạc Tán Xanh | Beilschmiedia balansae | Lauraceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Re xanh phấn | Cinnamomum glaucescens | Lauraceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bộp lông | Actinodaphne pilosa | Lauraceae | — | — | — |
| Bời lời nhớt | Litsea glutinosa | Lauraceae | — | — | — |
| Bời Lời Lá Nhọn | Litsea lancilimba | Lauraceae | — | — | — |
| Bời lời tròn | Litsea rotundifolia | Lauraceae | — | — | — |
| Chắp | Beilschmiedia fordii | Lauraceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |