Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 16 loài thuộc bộ sinh học Siluriformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Actinopterygii (13).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: NT - Sắp bị đe dọa — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Lớp sinh học | Actinopterygii 13 |
| Họ sinh học | Clariidae 3 · Siluridae 3 · Pangasiidae 3 · Loricariidae 2 · Sisoridae 2 · Bagridae 2 · Cranoglanididae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá tỳ bà bé (cá dọn bể bé) | Hypostomus plecostomus | Loricariidae | — | — | — |
| Cá tỳ bà lớn (cá dọn bể lớn) | Pterygoplichthys pardalis | Loricariidae | — | — | — |
| Cá trê phi | Clarias gariepinus | Clariidae | — | — | — |
| Trê vàng | Clarias macrocephalus | Clariidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Trê Trắng | Clarias batrachus | Clariidae | — | — | — |
| Cá lăng chấm | Hemibagrus guttatus | Bagridae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cá Trèn Bầu | Ompok bimaculatus | Siluridae | — | — | — |
| Cá chiên bắc | Bagarius rutilus | Sisoridae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cá Leo | Wallago attu | Siluridae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cá ngạnh | Cranoglanis bouderius | Cranoglanididae | — | — | — |
| Cá chiên nam | Bagarius lica | Sisoridae | — | — | — |
| Cá chốt cờ | Mystus bocourti | Bagridae | — | — | — |
| Cá tra dầu | Pangasianodon gigas | Pangasiidae | — | — | — |
| Cá bông lau | Pangasius krempfi | Pangasiidae | — | — | — |
| Cá vồ cờ | Pangasius sanitwongsei | Pangasiidae | — | — | — |
| Cá sơn đài | Wallago micropogon | Siluridae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |