Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 13 loài thuộc bộ sinh học Chiroptera.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (13).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 6 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 4 · LC - Ít quan tâm 2 · EN - Nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 3 |
| Lớp sinh học | Mammalia 13 |
| Họ sinh học | Vespertilionidae 7 · Pteropodidae 4 · Rhinolophidae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dơi chó cánh ngắn | Cynopterus brachyotis | Pteropodidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dơi mũi ống cánh lông | Harpiocephalus harpia | Vespertilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dơi iô | Ia io | Vespertilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dơi tai sọ cao | Myotis | Vespertilionidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dơi lá Thomas | Rhinolophus thomasi | Rhinolophidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dơi lá quạt | Rhinolophus rex | Rhinolophidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dơi muỗi chân lớn | Myotis | Vespertilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Dơi mũi ống lông đen | Murina beelzebub | Vespertilionidae | — | — | — |
| Dơi mũi ống đà lạt | Murina harpioloides | Vespertilionidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dơi mũi ống kon tum | Murina kontumensis | Vespertilionidae | — | — | — |
| Dơi ngựa lớn | Pteropus vampyrus | Pteropodidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dơi ngựa ly-lei | Pteropus lylei | Pteropodidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dơi ngựa bé | Pteropus hypomelanus | Pteropodidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |