Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 (PC1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PC1
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 139 toàn thị trường và thứ 12/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.600 đ
-300 đ (-1,51%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,18 nghìn tỷ
411.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.113 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
13,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,36 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,36%
Số lao động
173
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PC1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.650 đ
Khối lượng bình quân phiên6.105.204
Giá trị giao dịch bình quân phiên150,47 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua154.684.819
Khối lượng nước ngoài bán178.957.208

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1
Mã chứng khoán
PC1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/04/2005
Ngày niêm yết
16/11/2016
Vốn điều lệ
4.113 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
411.000.000 cổ phiếu
Số lao động
173 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Vũ Ánh Dương
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 1,2 và KT Toàn CT2 - Số 583 đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3734 3060

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Giáo dục nghề nghiệp.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.

Chỉ số tài chính PC1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 411.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.534 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.600 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,52%
Biên lợi nhuận gộp20,78%
Biên lợi nhuận ròng10,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,77 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,86%

Kết quả kinh doanh PC1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần13,08 nghìn tỷ10,09 nghìn tỷ7,78 nghìn tỷ8,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán10,37 nghìn tỷ8,00 nghìn tỷ6,19 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,72 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,55 nghìn tỷ828,45 tỷ406,86 tỷ646,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,36 nghìn tỷ709,98 tỷ303,03 tỷ536,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,04 nghìn tỷ467,58 tỷ139,97 tỷ459,83 tỷ
EBITDA2,43 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản24,56 nghìn tỷ20,99 nghìn tỷ20,23 nghìn tỷ21,75 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn11,30 nghìn tỷ8,09 nghìn tỷ6,87 nghìn tỷ7,91 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn13,26 nghìn tỷ12,90 nghìn tỷ13,37 nghìn tỷ13,84 nghìn tỷ
Nợ phải trả15,69 nghìn tỷ13,27 nghìn tỷ12,96 nghìn tỷ14,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,88 nghìn tỷ7,72 nghìn tỷ7,27 nghìn tỷ7,17 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,27 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,47 nghìn tỷ-646,10 tỷ-54,62 tỷ-3,81 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính728,90 tỷ-268,38 tỷ-1,49 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,53 nghìn tỷ175,47 tỷ-514,09 tỷ292,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,81 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần2,17 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp467,29 tỷ681,52 tỷ459,13 tỷ509,59 tỷ459,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế269,83 tỷ394,45 tỷ145,14 tỷ160,99 tỷ145,14 tỷ
LNST công ty mẹ181,06 tỷ300,87 tỷ55,28 tỷ138,32 tỷ55,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,56 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
881,77 tỷ
Các khoản dự phòng
231,93 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
80,55 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-266,79 tỷ
Chi phí đi vay
682,15 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,17 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,23 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
52,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,12 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-20,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-646,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-115,75 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-50,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,27 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,35 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22,54 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-580,79 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
145,59 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-16,55 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
158,42 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
148,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,47 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
105,11 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,38 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,56 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-203,77 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
728,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,53 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,28 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,81 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PC1

PC1 là công ty gì?
PC1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100745. Trụ sở tại Tầng 1,2 và KT Toàn CT2 - Số 583 đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PC1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PC1 bắt đầu giao dịch ngày 16/11/2016 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/04/2005.
Vốn hóa của PC1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PC1 đạt 8,18 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 411.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 139 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PC1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 13,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,36 nghìn tỷ, ROE 15,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PC1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Vũ Ánh Dương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100745.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ